0,73 km = ... m
8,91 m = ... cm
12,345 cm = ... m
0,0043 km = ... cm
0,009 m = ... mm
0,36 cm = ... mm
4,8 dm = ... cm
0,057 km = ... m
67,89 mm = ... dm
12,78 dm = ... m
0,056 km = ... cm
0,0021 m = ... mm
3,141 m = ... cm
34,56 mm = ... dm
7,65 m = ... km
0,98 dm = ... mm
0,82 cm = ... mm
0,00067 km = ... dm
2,54 dm = ... mm
5,43 m = ... km
45,67 mm = ... m
78,9 cm = ... dm
0,019 km = ... dm
0,123 km = ... mm
98,76 cm = ... dm
0,045 m = ... dm
0,47 m = ... dm
23,45 mm = ... m
0,0032 km = ... mm
6,78 dm = ... mm
12,3 dm = ... m
0,89 m = ... cm
|
0,73 km = ... m |
8,91 m = ... cm |
|
12,345 cm = ... m |
0,0043 km = ... cm |
|
0,009 m = ... mm |
0,36 cm = ... mm |
|
4,8 dm = ... cm |
0,057 km = ... m |
|
67,89 mm = ... dm |
12,78 dm = ... m |
|
0,056 km = ... cm |
0,0021 m = ... mm |
|
3,141 m = ... cm |
34,56 mm = ... dm |
|
7,65 m = ... km |
0,98 dm = ... mm |
|
0,82 cm = ... mm |
0,00067 km = ... dm |
|
2,54 dm = ... mm |
5,43 m = ... km |
|
45,67 mm = ... m |
78,9 cm = ... dm |
|
0,019 km = ... dm |
0,123 km = ... mm |
|
98,76 cm = ... dm |
0,045 m = ... dm |
|
0,47 m = ... dm |
23,45 mm = ... m |
|
0,0032 km = ... mm |
6,78 dm = ... mm |
|
12,3 dm = ... m |
0,89 m = ... cm |
Câu hỏi trong đề: Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo độ dài có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
0,73 km = 730 m Giải thích 0,73 km = 0,73 × 1 000 m = 730 m |
8,91 m = 891 cm Giải thích 8,91 m = 8,91 × 100 cm = 891 cm |
|
12,345 cm = 0,12345 m Giải thích 12,345 cm = m = 0,12345 m |
0,0043 km = 430 cm Giải thích 0,0043 km = 0,0043 × 100 000 cm = 430 cm |
|
0,009 m = 9 mm Giải thích 0,009 m = 0,009 × 1 000 mm = 9 mm |
0,36 cm = 3,6 mm Giải thích 0,36 cm = 0,36 × 10 mm = 3,6 mm |
|
4,8 dm = 48 cm Giải thích 4,8 dm = 4,8 × 10 cm = 48 cm |
0,057 km = 57 m Giải thích 0,057 km = 0,057 × 1 000 m = 57 m |
|
67,89 mm = 0,6789 dm Giải thích 67,89 mm = dm = 0,6789 dm |
12,78 dm = 1,278 m Giải thích 12,78 dm = m = 1,278 m |
|
0,056 km = 5 600 cm Giải thích 0,056 km = 0,056 × 100 000 cm = 5 600 cm |
0,0021 m = 2,1 mm Giải thích 0,0021 m = 0,0021 × 1 000 mm = 2,1 mm |
|
3,141 m = 314,1 cm Giải thích 3,141 m = 3,141 × 100 cm = 314,1 cm |
34,56 mm = 0,3456 dm Giải thích 34,56 mm = dm = 0,3456 dm |
|
7,65 m = 0,00765 km Giải thích 7,65 m = km = 0,00765 km |
0,98 dm = 98 mm Giải thích 0,98 dm = 0,98 × 100 mm = 98 mm |
|
0,82 cm = 8,2 mm Giải thích 0,82 cm = 0,82 × 10 mm = 8,2 mm |
0,00067 km = 6,7 dm Giải thích 0,00067 km = 0,00067 × 10 000 dm = 6,7 dm |
|
2,54 dm = 254 mm Giải thích 2,54 dm = 2,54 × 100 mm = 254 mm |
5,43 m = 0,00543 km Giải thích 5,43 m = km = 0,00543 km |
|
45,67 mm = 0,04567 m Giải thích 45,67 mm = m = 0,04567 m |
78,9 cm = 7,89 dm Giải thích 78,9 cm = dm = 7,89 dm |
|
0,019 km = 190 dm Giải thích 0,019 km = 0,019 × 10 000 dm = 190 dm |
0,123 km = 123 000 mm Giải thích 0,123 km = 0,123 × 1 000 000 mm = 123 000 mm |
|
98,76 cm = 9,876 dm Giải thích 98,76 cm = dm = 9,876 dm |
0,045 m = 0,45 dm Giải thích 0,045 m = 0,045 × 100 dm = 0,45 dm |
|
0,47 m = 4,7 dm Giải thích 0,47 m = 0,47 × 10 dm = 4,7 dm |
23,45 mm = 0,02345 m Giải thích 23,45 mm = m = 0,02345 m |
|
0,0032 km = 3 200 mm Giải thích 0,0032 km = 0,0032 × 1 000 000 mm = 3 200 mm |
6,78 dm = 678 mm Giải thích 6,78 dm = 6,78 × 100 mm = 678 mm |
|
12,3 dm = 1,23 m Giải thích 12,3 dm = m = 1,23 m |
0,89 m = 89 cm Giải thích 0,89 m = 0,89 × 100 cm = 89 cm |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
9 km = 9 000 m Giải thích 9 km = 9 × 1 000 m = 9 000 m |
456 dm = 45 600 mm Giải thích 456 dm = 456 × 100 mm = 45 600 mm |
|
15 000 cm = 150 m Giải thích 15 000 cm = m = 150 m |
78 km = 78 000 000 mm Giải thích 78 km = 78 × 1 000 000 mm = 78 000 000 mm |
|
4 m = 4 000 mm Giải thích 4 m = 4 × 1 000 mm = 4 000 mm |
9 876 mm = 98,76 dm Giải thích 9 876 mm = dm = 98,76 dm |
|
80 dm = 800 cm Giải thích 80 dm = 80 × 10 cm = 800 cm |
5 432 m = 543 200 cm Giải thích 5 432 m = 5 432 × 100 cm = 543 200 cm |
|
900 mm = 9 dm Giải thích 900 mm = dm = 9 dm |
123 cm = 1 230 mm Giải thích 123 cm = 123 × 10 mm = 1 230 mm |
|
2 km = 200 000 cm Giải thích 2 km = 2 × 100 000 cm = 200 000 cm |
87 654 dm = 8 765,4 m Giải thích 87 654 dm = m= 8 765,4 m |
|
500 m = 50 000 cm Giải thích 500 m = 500 × 100 cm = 50 000 cm |
34 km = 3 400 000 cm Giải thích 34 km = 34 × 100 000 cm = 3 400 000 cm |
|
12 000 m = 12 km Giải thích 12 000 m = km = 12 km |
21 000 m = 21 km Giải thích 21 000 m = km = 21 km |
|
60 cm = 600 mm Giải thích 60 cm = 60 × 10 mm = 600 mm |
6 789 m = 67 890 dm Giải thích 6 789 m = 6 789 × 10 dm = 67 890 dm |
|
30 dm = 3 000 mm Giải thích 30 dm = 30 × 100 mm = 3 000 mm |
45 000 mm = 45 m Giải thích 45 000 mm = m = 45 m |
|
8 000 mm = 8 m Giải thích 8 000 mm = m = 8 m |
1 234 567 cm = 12 345,67 m Giải thích 1 234 567 cm = m = 12 345,67 m |
|
3 km = 30 000 dm Giải thích 3 km = 3 × 10 000 dm = 30 000 dm |
56 km = 560 000 dm Giải thích 56 km = 56 × 10 000 dm = 560 000 dm |
|
700 cm = 70 dm Giải thích 700 cm = dm = 70 dm |
789 m = 789 000 mm Giải thích 789 m = 789 × 1 000 mm = 789 000 mm |
|
40 m = 400 dm Giải thích 40 m = 40 × 10 dm = 400 dm |
32 100 cm = 3 210 dm Giải thích 32 100 cm = dm = 3 210 dm |
|
1 km = 1 000 000 mm Giải thích 1 km = 1 × 1 000 000 mm = 1 000 000 mm |
98 765 m = 98,765 km Giải thích 98 765 m = km = 98,765 km |
|
250 dm = 25 m Giải thích 250 dm = m = 25 m |
654 dm = 6 540 cm Giải thích 654 dm = 654 × 10 cm = 6 540 cm |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
3 m 45 cm = 3,45 m Giải thích 3 m 45 cm = 3 m + m = 3,45 m |
456 km 789 m = 456,789 km Giải thích 456 km 789 m = 456 km + km = 456,789 km |
|
7 km 250 m = 7,25 km Giải thích 7 km 250 m = 7 km + km = 7,25 km |
12 m 345 mm = 1 234,5 cm Giải thích 12 m 345 mm = 12 × 100 mm + mm = 1 200 + 34,5 = 1 234,5 cm |
|
12 dm 78 mm = 127,8 cm Giải thích 12 dm 78 mm = 12 × 10 mm + mm = 127,8 cm |
78 dm 9 cm = 7 890 mm Giải thích 78 dm 9 cm = 78 × 100 cm + 9 × 10 cm = 7 800 + 90 = 7 890 mm |
|
5 km 890 m = 5 890 m Giải thích 5 km 890 m = 5 × 1 000 m + 890 m = 5 890 m |
5 678 km 23 dm = 5 678 002,3 m Giải thích 5 678 km 23 dm = 5 678 × 1 000 dm + dm = 5 678 002,3 m |
|
8 m 920 mm = 8,92 m Giải thích 8 m 920 mm = 8 m + m = 8,92 m |
901 m 56 dm = 90 660 cm Giải thích 901 m 56 dm = 901 × 100 cm + 56 × 10 cm = 90 660 cm |
|
2 km 34 m = 2 034 m Giải thích 2 km 34 m = 2 × 1 000 m + 34 m = 2 034 m |
34 km 567 cm = 34,00567 km Giải thích 34 km 567 cm = 34 km + km = 34,00567 km |
|
15 m 67 cm = 1 567 cm Giải thích 15 m 67 cm = 15 × 100 cm + 67 cm = 1 567 cm |
56 dm 7 km = 7 005,6 m Giải thích 56 dm 7 km = m + 7 × 1 000 m = 7 005,6 m |
|
4 dm 56 mm = 45,6 cm Giải thích 4 dm 56 mm = 4 × 10 cm + cm = 45,6 cm |
67 m 8 dm = 678 dm Giải thích 67 m 8 dm = 67 × 10 dm + 8 dm = 678 dm |
|
9 km 123 m = 9,123 km Giải thích 9 km 123 m = 9 km + km = 9,123 km |
789 m 12 mm = 789 012 mm Giải thích 789 m 12 mm = 789 × 1 000 mm + 12 mm = 78 912 mm |
|
6 m 780 mm = 6 780 mm Giải thích 6 m 780 mm = 6 × 1 000 mm + 780 mm = 6 780 mm |
1 111 m 678 cm = 1 117,78 m Giải thích 1 111 m 678 cm = 1 111 m + m = 1 117,78 m |
|
1 km 450 m = 145 000 cm Giải thích 1 km 450 m = 1 × 100 000 cm + 450 × 100 cm = 145 000 cm |
4 567 km 89 mm = 4 567 000 089 mm Giải thích 4 567 km 89 mm = 4 567 × 1 000 000 mm + 89 mm = 4 567 000 089 mm |
|
10 dm 34 mm = 1,034 m Giải thích 10 dm 34 mm = m + m = 1,034 m |
345 km 67 cm = 34 500 067 cm Giải thích 345 km 67 cm = 345 × 100 000 cm + 67 cm = 34 500 067 cm |
|
3 m 12 cm = 31,2 dm Giải thích 3 m 12 cm = 3 × 10 dm + dm = 31,2 dm |
98 cm 6 m = 69,8 dm Giải thích 98 cm 6 m = dm+ 6 × 10 dm = 69,8 dm |
|
7 km 8 m = 7 008 m Giải thích 7 km 8 m = 7 × 1 000 m + 8 m = 7 008 m |
89 m 234 dm = 112,4 m Giải thích 89 m 234 dm = 89 m + m = 112,4 m |
|
2 dm 89 mm = 28,9 cm Giải thích 2 dm 89 mm = 2 × 10 cm + cm = 28,9 cm |
678 km 9 dm = 67 800,9 m Giải thích 678 km 9 dm = 678 × 1 000 m + m = 678 000,9 m |
|
5 m 234 mm = 0,005234 km Giải thích 5 m 234 mm = km+ km = 0,005234 km |
123 m 45 mm = 12 304,5 cm Giải thích 123 m 45 mm = 123 × 100 cm + cm = 12 304,5 cm |
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.