khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/04/2026 505 Lưu

3 m 45 cm = ... m

456 km 789 m = ... km

7 km 250 m = ... km

12 m 345 mm = ... cm

12 dm 78 mm = ... cm

78 dm 9 cm = ... mm

5 km 890 m = ... m

5 678 km 23 dm = ... m

8 m 920 mm = ... m

901 m 56 dm = ... cm

2 km 34 m = ... m

34 km 567 cm = ... km

15 m 67 cm = ... cm

56 dm 7 km = ... m

4 dm 56 mm = ... cm

67 m 8 dm = ... dm

9 km 123 m = ... km

789 m 12 mm = ... mm

6 m 780 mm = ... mm

1 111 m 678 cm = ... m

1 km 450 m = ... cm

4 567 km 89 mm = ... mm

10 dm 34 mm = ... m

345 km 67 cm = ... cm

3 m 12 cm = ...dm

98 cm 6 m = ... dm

7 km 8 m = ... m

89 m 234 dm = ... m

2 dm 89 mm = ... cm

678 km 9 dm = ... m

5 m 234 mm = ... km

123 m 45 mm = ... cm

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

3 m 45 cm = 3,45 m

Giải thích

3 m 45 cm = 3 m + 45100 m = 3,45 m

456 km 789 m = 456,789 km

Giải thích

456 km 789 m = 456 km + 7891 000 km

= 456,789 km

7 km 250 m = 7,25 km

Giải thích

7 km 250 m = 7 km + 2501 000 km

= 7,25 km

12 m 345 mm = 1 234,5 cm

Giải thích

12 m 345 mm = 12 × 100 mm + 34510 mm

= 1 200 + 34,5 = 1 234,5 cm

12 dm 78 mm = 127,8 cm

Giải thích

12 dm 78 mm

= 12 × 10 mm + 7810 mm

= 127,8 cm

78 dm 9 cm = 7 890 mm

Giải thích

78 dm 9 cm = 78 × 100 cm + 9 × 10 cm

= 7 800 + 90 = 7 890 mm

5 km 890 m = 5 890 m

Giải thích

5 km 890 m = 5 × 1 000 m + 890 m

= 5 890 m

5 678 km 23 dm = 5 678 002,3 m

Giải thích

5 678 km 23 dm

= 5 678 × 1 000 dm + 2310 dm

= 5 678 002,3 m

8 m 920 mm = 8,92 m

Giải thích

8 m 920 mm = 8 m + 9201 000 m

= 8,92 m

901 m 56 dm = 90 660 cm

Giải thích

901 m 56 dm

= 901 × 100 cm + 56 × 10 cm

= 90 660 cm

2 km 34 m = 2 034 m

Giải thích

2 km 34 m = 2 × 1 000 m + 34 m

= 2 034 m

34 km 567 cm = 34,00567 km

Giải thích

34 km 567 cm = 34 km + 5671 000 000 km

= 34,00567 km

15 m 67 cm = 1 567 cm

Giải thích

15 m 67 cm = 15 × 100 cm + 67 cm

= 1 567 cm

56 dm 7 km = 7 005,6 m

Giải thích

56 dm 7 km = 5610 m + 7 × 1 000 m

= 7 005,6 m

4 dm 56 mm = 45,6 cm

Giải thích

4 dm 56 mm = 4 × 10 cm + 5610 cm

= 45,6 cm

67 m 8 dm = 678 dm

Giải thích

67 m 8 dm = 67 × 10 dm + 8 dm

= 678 dm

9 km 123 m = 9,123 km

Giải thích

9 km 123 m = 9 km + 1231 000 km

= 9,123 km

789 m 12 mm = 789 012 mm

Giải thích

789 m 12 mm = 789 × 1 000 mm + 12 mm

= 78 912 mm

6 m 780 mm = 6 780 mm

Giải thích

6 m 780 mm

= 6 × 1 000 mm + 780 mm

= 6 780 mm

1 111 m 678 cm = 1 117,78 m

Giải thích

1 111 m 678 cm = 1 111 m + 678100 m

= 1 117,78 m

1 km 450 m = 145 000 cm

Giải thích

1 km 450 m

= 1 × 100 000 cm + 450 × 100 cm

= 145 000 cm

4 567 km 89 mm = 4 567 000 089 mm

Giải thích

4 567 km 89 mm

= 4 567 × 1 000 000 mm + 89 mm

= 4 567 000 089 mm

10 dm 34 mm = 1,034 m

Giải thích

10 dm 34 mm = 1010 m + 341 000 m

= 1,034 m

345 km 67 cm = 34 500 067 cm

Giải thích

345 km 67 cm

= 345 × 100 000 cm + 67 cm

= 34 500 067 cm

3 m 12 cm = 31,2 dm

Giải thích

3 m 12 cm = 3 × 10 dm + 1210 dm

= 31,2 dm

98 cm 6 m = 69,8 dm

Giải thích

98 cm 6 m = 9810 dm+ 6 × 10 dm

= 69,8 dm

7 km 8 m = 7 008 m

Giải thích

7 km 8 m = 7 × 1 000 m + 8 m

= 7 008 m

89 m 234 dm = 112,4 m

Giải thích

89 m 234 dm = 89 m +  m

= 112,4 m

2 dm 89 mm = 28,9 cm

Giải thích

2 dm 89 mm = 2 × 10 cm +  cm

= 28,9 cm

678 km 9 dm = 67 800,9 m

Giải thích

678 km 9 dm = 678 × 1 000 m + 23410 m

= 678 000,9 m

5 m 234 mm = 0,005234 km

Giải thích

5 m 234 mm

= 51 000km+ 2431 000 000km

= 0,005234 km

123 m 45 mm = 12 304,5 cm

Giải thích

123 m 45 mm = 123 × 100 cm + 4510cm

= 12 304,5 cm

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

9 km = 9 000 m

Giải thích

9 km = 9 × 1 000 m = 9 000 m

456 dm = 45 600 mm

Giải thích

456 dm = 456 × 100 mm = 45 600 mm

15 000 cm = 150 m

Giải thích

15 000 cm = 15 000100 m = 150 m

78 km = 78 000 000 mm

Giải thích

78 km = 78 × 1 000 000 mm

 = 78 000 000 mm

4 m = 4 000 mm

Giải thích

4 m = 4 × 1 000 mm = 4 000 mm

9 876 mm = 98,76 dm

Giải thích

9 876 mm = 9 876100 dm = 98,76 dm

80 dm = 800 cm

Giải thích

80 dm = 80 × 10 cm = 800 cm

5 432 m = 543 200 cm

Giải thích

5 432 m = 5 432 × 100 cm = 543 200 cm

900 mm = 9 dm

Giải thích

900 mm = 900100 dm = 9 dm

123 cm = 1 230 mm

Giải thích

123 cm = 123 × 10 mm = 1 230 mm

2 km = 200 000 cm

Giải thích

2 km = 2 × 100 000 cm

 = 200 000 cm

87 654 dm = 8 765,4 m

Giải thích

87 654 dm = 87 65410 m= 8 765,4 m

500 m = 50 000 cm

Giải thích

500 m = 500 × 100 cm = 50 000 cm

34 km = 3 400 000 cm

Giải thích

34 km = 34 × 100 000 cm = 3 400 000 cm

12 000 m = 12 km

Giải thích

12 000 m = 12 0001 000 km = 12 km

21 000 m = 21 km

Giải thích

21 000 m = 21 0001 000 km = 21 km

60 cm = 600 mm

Giải thích

60 cm = 60 × 10 mm = 600 mm

6 789 m = 67 890 dm

Giải thích

6 789 m = 6 789 × 10 dm = 67 890 dm

30 dm = 3 000 mm

Giải thích

30 dm = 30 × 100 mm = 3 000 mm

45 000 mm = 45 m

Giải thích

45 000 mm = 45 0001 000 m = 45 m

8 000 mm = 8 m

Giải thích

8 000 mm = 8 0001 000 m = 8 m

1 234 567 cm = 12 345,67 m

Giải thích

1 234 567 cm = 1 234 567100 m

= 12 345,67 m

3 km = 30 000 dm

Giải thích

3 km = 3 × 10 000 dm = 30 000 dm

56 km = 560 000 dm

Giải thích

56 km = 56 × 10 000 dm = 560 000 dm

700 cm = 70 dm

Giải thích

 700 cm = 70010 dm = 70 dm

789 m = 789 000 mm

Giải thích

789 m = 789 × 1 000 mm = 789 000 mm

40 m = 400 dm

Giải thích

40 m = 40 × 10 dm = 400 dm

32 100 cm = 3 210 dm

Giải thích

32 100 cm = 32 10010 dm = 3 210 dm

1 km = 1 000 000 mm

Giải thích

1 km = 1 × 1 000 000 mm

 = 1 000 000 mm

98 765 m = 98,765 km

Giải thích

98 765 m = 98 7651 000 km = 98,765 km

250 dm = 25 m

Giải thích

250 dm = 25010 m = 25 m

654 dm = 6 540 cm

Giải thích

654 dm = 654 × 10 cm = 6 540 cm

Lời giải

0,73 km = 730 m

Giải thích

0,73 km = 0,73 × 1 000 m = 730 m

8,91 m = 891 cm

Giải thích

8,91 m = 8,91 × 100 cm = 891 cm

12,345 cm = 0,12345 m

Giải thích

12,345 cm = 12,345100 m = 0,12345 m

0,0043 km = 430 cm

Giải thích

0,0043 km = 0,0043 × 100 000 cm

 = 430 cm

0,009 m = 9 mm

Giải thích

0,009 m = 0,009 × 1 000 mm = 9 mm

0,36 cm = 3,6 mm

Giải thích

0,36 cm = 0,36 × 10 mm = 3,6 mm

4,8 dm = 48 cm

Giải thích

4,8 dm = 4,8 × 10 cm = 48 cm

0,057 km = 57 m

Giải thích

0,057 km = 0,057 × 1 000 m = 57 m

67,89 mm = 0,6789 dm

Giải thích

67,89 mm = 67,89100 dm = 0,6789 dm

12,78 dm = 1,278 m

Giải thích

12,78 dm = 12,7810 m = 1,278 m

0,056 km = 5 600 cm

Giải thích

0,056 km = 0,056 × 100 000 cm

= 5 600 cm

0,0021 m = 2,1 mm

Giải thích

0,0021 m = 0,0021 × 1 000 mm

 = 2,1 mm

3,141 m = 314,1 cm

Giải thích

3,141 m = 3,141 × 100 cm = 314,1 cm

34,56 mm = 0,3456 dm

Giải thích

34,56 mm = 34,56100 dm = 0,3456 dm

7,65 m = 0,00765 km

Giải thích

7,65 m = 7,651 000 km = 0,00765 km

0,98 dm = 98 mm

Giải thích

0,98 dm = 0,98 × 100 mm = 98 mm

0,82 cm = 8,2 mm

Giải thích

0,82 cm = 0,82 × 10 mm = 8,2 mm

0,00067 km = 6,7 dm

Giải thích

0,00067 km = 0,00067 × 10 000 dm

 = 6,7 dm

2,54 dm = 254 mm

Giải thích

2,54 dm = 2,54 × 100 mm = 254 mm

5,43 m = 0,00543 km

Giải thích

5,43 m = 5,431 000 km = 0,00543 km

45,67 mm = 0,04567 m

Giải thích

45,67 mm = 45,671 000 m = 0,04567 m

78,9 cm = 7,89 dm

Giải thích

78,9 cm = 78,910 dm = 7,89 dm

0,019 km = 190 dm

Giải thích

0,019 km = 0,019 × 10 000 dm

 = 190 dm

0,123 km = 123 000 mm

Giải thích

0,123 km = 0,123 × 1 000 000 mm

 = 123 000 mm

98,76 cm = 9,876 dm

Giải thích

98,76 cm = 89,7610 dm = 9,876 dm

0,045 m = 0,45 dm

Giải thích

0,045 m = 0,045 × 100 dm = 0,45 dm

0,47 m = 4,7 dm

Giải thích

0,47 m = 0,47 × 10 dm = 4,7 dm

23,45 mm = 0,02345 m

Giải thích

23,45 mm = 23,451 000 m = 0,02345 m

0,0032 km = 3 200 mm

Giải thích

0,0032 km = 0,0032 × 1 000 000 mm

 = 3 200 mm

6,78 dm = 678 mm

Giải thích

6,78 dm = 6,78 × 100 mm = 678 mm

12,3 dm = 1,23 m

Giải thích

12,3 dm = 12,310 m = 1,23 m

0,89 m = 89 cm

Giải thích

0,89 m = 0,89 × 100 cm = 89 cm