Các biện pháp phòng chống bụi là:
A. Thay đổi phương pháp công nghệ, biện pháp thiết kế và đồ dùng phòng chống bụi.
B. Đề phòng bụi cháy nổ, khẩu trang, mặt nạ, dùng máy hút bụi xử lý thường xuyên.
C. Vệ sinh cá nhân, bố trí nhà cữa phòng làm việc kính và ơ trong phòng
D. Thay đổi phương pháp công nghệ, đề phòng bụi cháy nổ, vệ sinh cá nhân.
Câu hỏi trong đề: 1000+ câu trắc nghiệm An toàn điện có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Đường hô hấp.
B. Hấp thụ qua da, qua nước uống.
C. Đường tiêu hóa.
D. Đường hô hấp, qua da, đường tiêu hóa …
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2
A. Hạn chế hoặc thay thế hóa chất độc hại.
B. Che chắn hoặc cách ly nguồn phát sinh hóa chất nguy hiểm, thông gió.
C. Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động nhằm ngăn ngừa việc tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.
D. Che chắn cách ly nguồn hoá chất nguy hiểm, thay thế hoá chất độc hại, trang bị bảo hộ lao động tránh tiếp xúc với hoá chất.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3
A. Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, các yếu tố môi trường tự nhiên khác
B. Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí.
C. Nhiệt độ, độ ẩm, vân tốc không khí, các yếu tố trạng thái lý học của không khí.
D. Nhiệt độ, độ ẩm, vi khuẩn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Bệnh về đường hô hấp, bệnh về tim mạch.
B. Bệnh ngoài da, bệnh lao.
C. Bệnh trên đường tiêu hoá v.v...
D. Bệnh về hô hấp, ngoài da, tiêu hóa.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 6 giờ làm việc liên tục.
B. 2 giờ làm việc liên tục.
C. 8 giờ làm việc liên tục.
D. 4 giờ làm việc liên tục.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Thần kinh bị suy nhược.
B. Rối loạn các chức năng tạo máu, có hiện tượng đục nhân mắt, ung thư da.
C. Có hiện tượng đục nhân mắt, ung thư da, ung thư xương.
D. Thần kinh suy nhược, ung thư, rối loạn chức năng tạo máu.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Chức phận thần kinh trung ương bị rối loạn.
B. Da bị bỏng, tấy đỏ ở chỗ tia phóng xạ chiếu vào.
C. Cơ quan tạo máu bị tổn thương nặng. Gầy, sút cần,
D. Chấn thương, rối loạn thần kinh, bị bỏng, gầy xút cân, cơ quan tạo máu bị tổn thương.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.