khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

02/07/2025 157 Lưu

Khi tải trọng tác dụng lên chi tiết máy thay đổi thì việc tính toán bền cho chi tiết máy có mấy cách dưới đây: a-chỉ tính bền theo trị số lớn nhất của tải trọng; b-quy về một trong các tải trọng điển hình; c-quy về tải trọng bậc và xác định tải trọng không đổi tương đương; d-tính bền theo trị số trung bình của tải trọng.

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Tải trọng có trị số hoặc phương chiều hoặc điểm đặt hoặc đồng thời trị số, phương chiều, điểm đặt thay đổi theo thời gian.

B. Tải trọng có trị số thay đổi nhưng phương chiều không đổi theo thời gian.

C. Tải trọng có phương chiều thay đổi nhưng trị số và điểm đặt không đổi theo thời gian.

D. Tải trọng có điểm đặt không đổi nhưng trị số, phương chiều thay đổi theo thời gian.

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A. Vận tốc trượt ở bộ truyền trục vít-bánh vít lớn hơn nhiều ở bộ truyền bánh răng.

B. Bộ truyền trục vít-bánh vít có tỷ số truyền lớn hơn nhiều so với bộ truyền bánh răng.

C. Hệ số ma sát ở bộ truyền trục vít-bánh vít lớn hơn nhiều so với bộ truyền bánh răng.

D. Vành răng bánh vít được làm bằng vật liệu đắt tiền.

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 3

A. Tải trọng có trị số, phương chiều, điểm đặt không đổi theo thời gian.

B. Tải trọng có trị số không đổi theo thời gian.

C. Tải trọng có phương chiều, điểm đặt không thay đổi theo thời gian.

D. Tải trọng có trị số hoặc phương chiều hoặc điểm đặt không thay đổi theo thời gian.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Kích thước chi tiết máy càng lớn thì giới hạn mỏi càng giảm.

B. Kích thước chi tiết máy càng lớn thì giới hạn mỏi càng tăng.

C. Kích thước chi tiết máy không ảnh hưởng gì đến giới hạn mỏi.

D. Ảnh hưởng của kích thước chi tiết máy đến giới hạn mỏi còn tùy thuộc vào các yếu tố khác.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Độ cứng bề mặt chi tiết máy càng lớn thì giới hạn mỏi càng tăng.

B. Độ cứng bề mặt chi tiết máy càng lớn thì giới hạn mỏi càng giảm.

C. Độ cứng bề mặt chi tiết máy không ảnh hưởng đến giới hạn mỏi.

D. Ảnh hưởng của độ cứng bề mặt chi tiết máy đến giới hạn mỏi phụ thuộc vào các yếu tố ảnh hưởng khác.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Khi ứng suất lớn nhất của chu trình ứng suất () nhỏ hơn giá trị ứng suất cho phép của vật liệu () thì chi tiết máy không bị phá hỏng về mỏi.

B. Tập trung ứng suất càng lớn thì sức bền mỏi của chi tiết máy càng giảm.

C. Độ cứng của chi tiết máy càng cao thì sức bền mỏi càng cao.

D. Nhám bề mặt của chi tiết máy càng lớn thì sức bền mỏi của chi tiết máy càng giảm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP