Độ cứng HRC sử dụng mũi đâm:
A. Là bi thép có đường kính 2,5 hoặc 5 hoặc 10mm
B. Là bi thép có đường kính 1,588mm
C. Làm bằng kim cương, hình tháp bốn mặt đều, góc giữa hai mặt đối diện là 136o
D. Hình nón bằng kim cương, góc ở đỉnh 120o
Câu hỏi trong đề: 600+ câu trắc nghiệm Vật liệu kỹ thuật có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Al, Mo, Cr, …
B. FeαFeαF{e_\alpha }, Cr, Mo, …
C. FeγFeγF{e_\gamma } , Al, Cu, …
D. Cu, Al, Ag, ...
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2
A. S làm thép bị bở nóng do tạo cùng tinh dễ chảy (Fe + FeS)
B. P làm cho thép bị bở nguội vì tạo thành pha giòn Fe3P
C. Mn hòa tan vào F làm tăng độ cứng, độ bền của pha này
D. Si làm giảm mạnh độ dẻo dai của thép vì tạo thành pha giòn SiC
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3
A. Độ bền cao
B. Độ cứng cao
C. Chịu mài mòn cao
D. Độ dai cao để tránh sứt mẻ lưỡi cắt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. [F+Xe]→γ[F+Xe]→γ{\rm{[}}F + Xe] \to \gamma
B. γ→Mγ→M\gamma \to M
C. F+Xe→γF+Xe→γF + Xe \to \gamma
D. γ→[F+Xe]γ→[F+Xe]\gamma \to {\rm{[}}F + Xe]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Fero Si
B. Fero Mn và fero Al
C. Fero Si và fero Al
D. Fero Mn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Giới hạn đàn hồi quy ước với sai số 0,01%
B. Giới hạn chảy quy ước tương ứng với biến dạng dư 0,01%
C. Giới hạn đàn hồi quy ước tương ứng với biến dạng dư 0,01%
D. Giới hạn chảy quy ước với sai số 0,01%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.