Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the sentences given from 47 to 50.
Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên bảng trả lời của bạn để chỉ ra câu gần nhất về ý nghĩa của từng câu được đưa ra từ 47 đến 50.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the sentences given from 47 to 50.
Watch out for cybercrime when using the Internet or you will be cheated.
A. If you are not cheated, you will watch out for cybercrime when using the Internet.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
Câu điều kiện loại 1: If + S + V(hiện tại đơn), S + will/can/may + V
Hướng dẫn dịch: Nếu bạn không cảnh giác với tội phạm mạng khi sử dụng Internet, bạn sẽ bị lừa.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
My sister walked to school when she was a student.
A. My sister used to walked to school when she was a student.
B. My sister used to walking to school when she was a student.
C. My sister used to walks to school when she was a student.
D. My sister used to walk to school when she was a student.
Đáp án đúng: D
Cấu trúc used to + V để diễn tả thói quen trong quá khứ
Hướng dẫn dịch: Chị gái của tôi đã từng đi bộ đến trường khi chị ấy là một học sinh.
Câu 3:
Jane asked me "Will you go on a picnic to Son Ha Grotto tomorrow?"
A. Jane asked me if I will go on a picnic to Son Ha Grotto tomorrow.
B. Jane asked me whether I would go on a picnic to Son Ha Grotto tomorrow
C. Jane asked me whether I will go on a picnic to Son Ha Grotto the next day.
D. Jane asked me if I would go on a picnic to Son Ha Grotto the following day.
Đáp án đúng: D
Câu tường thuật dạng câu hỏi: S + asked + wanted/if…whether + S + V
Hướng dẫn dịch: Jane hỏi tôi nếu tôi có đi dã ngoại đến động Sơn Hà vào ngày mai?
Câu 4:
I am not confident enough to communicate with foreigners.
A. I wish I am confident enough to communicate with foreigners.
B. I wish I were confident enough to communicate with foreigners.
C. I wish I am not confident enough to communicate with foreigners.
D. I wish I were not confident enough to communicate with foreigners.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + Ved/2
Hướng dẫn dịch: Tôi ước rằng tôi có đủ tự tin để nói chuyện với người nước ngoài.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. invent
B. inventively
C. inventive
D. invention
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Sau tính từ wonderful ta cần một danh từ
Invention (n) phát minh
Hướng dẫn dịch: Trí tuệ nhân tạo là một phát minh tuyệt vời của cuộc sống hiện đại.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
immerse in: đắm mình vào
Hướng dẫn dịch: Đắm mình vào thiên nhiên, hỗ trợ cộng đồng địa phương và để lại tác động tích cực.
Câu 3
A. Some unique features of Ninh Binh
B. Ways to develop Ninh Binh's Tourism
C. Ninh Binh - A place of cultural diversity
D. Ninh Binh - A land of Beauty Spots
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. critical
B. accessible
C. trivial
D. beneficial
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Students must leave their mobile phones at home.
B. Students must switch off their mobile phones before getting into campus.
C. Students must turn off their mobile phones after getting into campus.
D. Students must not show their mobile phones to their friends.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. The woman whose red dress is wearing is my Music teacher.
B. The woman who she is wearing a red dress is my Music teacher. The woman who is wearing a red dress is my Music teacher.
C. The woman which is wearing a red dress is my Music teacher.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.