Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Cần Thơ (có đáp án)
79 người thi tuần này 4.6 79 lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 THPT chuyên KHXH&NV (đề chung) (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 THPT chuyên KHTN (đề chung) (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Sơn La (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Quảng Trị (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Quảng Ngãi (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Phú Thọ (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Ninh Bình (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Lai Châu (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là D
A. but: nhưng (chỉ sự tương phản)
B. so: vì vậy (chỉ kết quả)
C. although: mặc dù (chỉ sự nhượng bộ)
D. because: bởi vì (chỉ nguyên nhân)
Hai mệnh đề thể hiện mối quan hệ nguyên nhân – kết quả. Việc “bị cảm lạnh nặng” là nguyên nhân dẫn đến việc “không đi học”. Do đó, ta dùng liên từ chỉ nguyên nhân “because”.
→ She didn’t go to school because she had a bad cold.
Dịch nghĩa: Cô ấy đã không đi học bởi vì cô ấy bị cảm lạnh nặng.
Câu 2/40
Lời giải
Đáp án đúng là A
A. turn off (phrasal verb): tắt (thiết bị điện, công tắc)
B. go on (phrasal verb): tiếp tục
C. look for (phrasal verb): tìm kiếm
D. come in (phrasal verb): đi vào
Ngữ cảnh vế sau là “when we don’t use them” (khi chúng ta không sử dụng chúng). Hành động hợp lý để tiết kiệm điện đối với đèn và quạt khi không dùng đến là “tắt đi” (turn off).
→ Remember to turn off the lights and fans when we don’t use them.
Dịch nghĩa: Hãy nhớ tắt đèn và quạt khi chúng ta không sử dụng chúng.
Câu 3/40
Lời giải
A. quits (v): từ bỏ, nghỉ việc
B. loses (v): đánh mất
C. does (v): làm
D. stops (v): dừng lại
Vế sau đưa ra kết quả tích cực là “earns a lot of money” (kiếm được nhiều tiền). Do đó, hành động ở vế trước cũng phải mang ý nghĩa tích cực. Ta có cụm từ do one's job well (làm tốt công việc của mình). Các đáp án còn lại đều mang nghĩa tiêu cực, không phù hợp.
→ She usually does her job well and earns a lot of money.
Dịch nghĩa: Cô ấy thường làm tốt công việc của mình và kiếm được rất nhiều tiền.
Câu 4/40
Lời giải
A. lifestyle (n): lối sống (đi với động từ have/lead)
B. diet (n): chế độ ăn uống
C. body (n): cơ thể
D. habit (n): thói quen
Đứng sau động từ “eat” (ăn) ta cần một danh từ liên quan đến thực phẩm, ăn uống.
Ta có cụm từ eat a healthy diet: ăn / duy trì một chế độ ăn uống lành mạnh
→ It is important to eat a healthy diet to stay strong.
Dịch nghĩa: Việc duy trì một chế độ ăn uống lành mạnh để giữ cơ thể khỏe mạnh là rất quan trọng.
Câu 5/40
Lời giải
A. cooked (v): thì quá khứ đơn
B. was cooking (v): thì quá khứ tiếp diễn
C. cooks (v): thì hiện tại đơn
D. is cooking (v): thì hiện tại tiếp diễn
Câu diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào. Hành động “về đến nhà” (arrived) là hành động xen vào được chia ở thì Quá khứ đơn. Hành động “nấu bữa tối” đang diễn ra kéo dài nên phải chia ở thì Quá khứ tiếp diễn (S + was/were + V-ing).
→ When I arrived home yesterday, my mother was cooking dinner.
Dịch nghĩa: Khi tôi về đến nhà vào ngày hôm qua, mẹ tôi đang nấu bữa tối.
Câu 6/40
Lời giải
A. who: người mà (thay thế cho danh từ chỉ người)
B. whose: của người/vật mà (chỉ sự sở hữu)
C. where: nơi mà (thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn)
D. which: cái mà (thay thế cho danh từ chỉ vật)
Danh từ đứng ngay trước khoảng trống là “useful advice” (những lời khuyên hữu ích). Đây là danh từ chỉ vật, do đó ta phải dùng đại từ quan hệ “which” (hoặc “that”) để thay thế.
→ Children should follow useful advice which their parents give to them.
Dịch nghĩa: Trẻ em nên nghe theo những lời khuyên hữu ích mà cha mẹ chúng dành cho chúng.
Câu 7/40
Lời giải
A. bought (v): thì quá khứ đơn
B. will buy (v): thì tương lai đơn
C. would buy (v): tương lai trong quá khứ / câu điều kiện loại 2
D. have bought (v): thì hiện tại hoàn thành
Câu bắt đầu mệnh đề chỉ điều kiện với “If”, động từ trong mệnh đề If chia ở thì Hiện tại đơn (“is”). Đây là cấu trúc Câu điều kiện loại 1, diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V-hiện tại đơn, S + will + V-nguyên thể.
→ Many people will buy organic food if it is cheaper.
Dịch nghĩa: Nhiều người sẽ mua thực phẩm hữu cơ nếu nó rẻ hơn.
Lời giải
A. in: dùng cho các buổi lớn trong ngày, tháng, năm, mùa
B. at: dùng cho giờ cụ thể, dịp lễ, hoặc at night, at noon
C. on: dùng cho ngày cụ thể hoặc thứ trong tuần
D. with: với
Ta có cụm giới từ chỉ thời gian cố định đi với các buổi trong ngày là: in the morning (vào buổi sáng), in the afternoon (vào buổi chiều), in the evening (vào buổi tối).
→ A cup of coffee helps us stay awake in the morning.
Dịch nghĩa: Một tách cà phê giúp chúng ta tỉnh táo vào buổi sáng.
Câu 9/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the following announcement and choose the option (A, B, C or D) that best fits each of the numbered blanks.
REDUCING PLASTIC WASTE AT SCHOOL
Join us in a school project to keep our place clean. Let’s (18) ______ our school better together!
Program Highlights:
• Learn why plastic is bad for the environment.
• Bring your own water bottles, paper bags (19) ______ lunch boxes.
• Collect plastic products and (20) ______ them to the recycling bin.
Details:
• Date: September 10–12.
• Participants: Students who want to do (21) ______ activities for nature.
• Registration: Sign up by September 5.
For more information, visit (22) ______ school office.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. take
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

