Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm học 2019 - 2020 Sở GD&ĐT Hồ Chí Minh có đáp án
20 người thi tuần này 4.6 142 lượt thi 36 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh THCS&THPT Nguyễn Tất Thành (Hà Nội) năm 2026 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2026 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh Sở GD&ĐT Khánh Hoà 2026 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh Sở GD&ĐT Hưng Yên năm 2026 có đáp án
Đề thi thử vào 10 môn Tiếng Anh THCS Thái Thịnh (Hà Nội) năm 2026-2027 có đáp án
Đề thi thử vào 10 môn Tiếng Anh THCS Lương Thế Vinh (Hưng Yên) năm 2026-2027 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh (Khánh Hòa) năm 2026 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh (Lào Cai) năm 2026 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/36
A. whom
B. whose
C. who
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ làm chủ ngữ chỉ người (uncle)
Dịch: Chú tôi, một lập trình viên máy tính, làm việc tại Đại học Columbia ở New York.
Câu 2/36
A. at
B. on
C. in
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: capture sth/sb on CCTV: quay phim, ghi lại
Dịch: Toàn bộ sự việc đã được ghi lại trên CCTV tại trung tâm mua sắm ngày hôm qua.
Câu 3/36
A. scientific
B. electric
C. electronic
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
A. scientific (adj): thuộc khoa học
B. electric (adj): thuộc điện
C. electronic (adj): thuộc điện tử
D. traffic (n): giao thông
Dịch: Người dùng Internet thường phải chịu nhiều rủi ro khác nhau, chẳng hạn như thư rác hoặc thư rác điện tử.
Câu 4/36
A. currency
B. collection
C. religion
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
Giải thích:
A. currency (n): tiền tệ
B. collection (n): bộ sưu tập
C. religion (n): tôn giáo
D. population (n): dân số
Dịch: Năm 2019, dân số của Brunei chỉ hơn 439,300 người.
Câu 5/36
A. two-days trip
B. two-day trip
C. trip of two-day
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Tính từ ghép = số lượng - danh từ đếm được số ít
Dịch: Cuối tuần trước, Ba mời Liz cùng tham gia chuyến đi 2 ngày cùng gia đình anh ấy về quê.
Câu 6/36
A. parker
B. parking
C. parks
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cụm parking lot: bãi đỗ xe
Dịch: Bãi đậu xe được giám sát bằng video, vì vậy bạn không cần phải lo lắng về chiếc xe của mình.
Câu 7/36
A. Although
B. So that
C. However
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
A. Although + S + V: Mặc dù…
B. So that: để mà => không đứng đầu câu
C. However: Tuy nhiên
D. Therefore: Do đó
Dịch: Hiện nay internet có sẵn gần như ở khắp mọi nơi. Tuy nhiên, một số người chưa bao giờ kết nối với nó.
Câu 8/36
A. intelligence
B. internet
C. information
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
A. intelligence (n): trí tuệ
B. internet (n): mạng
C. information (n): thông tin
D. interest (n): hứng thú
Dịch: Hầu hết các robot được trao quyền bởi trí tuệ nhân tạo hoặc Al và công nghệ máy học.
Câu 9/36
A. Well done. You did it
B. Yeah. You don’t have to think of what to wear every day
C. It’s nice of you to say so
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/36
A. That academy isn’t good
B. That summer course is unaffordable
C. Do you like that course?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/36
A. You mustn't drive after drinking.
B. You shouldn't drive under the influence of drugs.
C. You must be careful with drunk drivers.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/36
A. Disabled people can stand here.
B. This is a forbidden area for the handicapped.
C. Facilities for disabled people are available here.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the following passage. Decide if the statements from 13 to 16 are True or False and choose the correct answer (A, B, C or D) for the questions 17 and 18.
There is a list of interesting jobs that we'll never have again, and a town crier is, of course, on the list. It's been a long time since town criers worked professionally, so there are not many people knowing who town criers were. Today we can only see them in the movies or at some old tourist sites. Before newspapers were invented, a town crier, who was usually an older gentleman with a booming voice, always dressed officially and had a little bell which he carried with him always. His job was to go through city streets ringing the bell and shouting the latest news as he was walking.
The occupation of the town crier was quickly replaced by radio, television, texting, internet, and all the marvels of modern technology. Today this occupation exists only for entertaining purposes and as local folklore. Competitions for the best town criers are still being held in some parts of the world like America. Australia, Canada and England.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/36
A. The birth of town crying
B. Town crying, an extinct job
C. Town criers and modern technology
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/36
A. live in a town square.
B. be waited and welcomed to town squares.
C. make loud deep sounds.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage.
There are many ways to cut the (19)_____ of your power bill in your home. Take a look at the way we choose computers (a laptop or a desktop computer). A laptop is a computer that is small enough (20)_____ carried around easily and is flat when closed, While a desktop computer is the one that fits on a desk but that is not easily moved from place to place.
Regardless of their convenience difference, choosing a laptop or a desktop computer may result in a significant difference in energy (21)_____. I'm writing this by using a laptop with power (22)_____ features switched on —using around 50 watts maximum. Back some years ago, I would work with a desktop computer with a 17” CRT screen —around 300 watt all told.
The following are some rough (23)_____ based on coal fired power generation for just the computer aspect:
- Laptop = 50w x 10 hours a day x 365 days = 185.5 kilowatt hours
- Desktop = 300w x 10 hours a day x 365 = 1095 kilowatt hours
In the case of cal fired electricity, each kilowatt you save not only puts (24)______ back into your pockets, but also avoids up to 1.5 pounds of carbon dioxide emission being generated.
Câu 19/36
A.energy
B. costs
C. households
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/36
A. having
B. being
C. to be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 28/36 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

