Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Đồng Nai (có đáp án)
58 người thi tuần này 4.6 233 lượt thi 37 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 THPT chuyên KHXH&NV (đề chung) (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 THPT chuyên KHTN (đề chung) (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Sơn La (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Quảng Trị (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Quảng Ngãi (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Phú Thọ (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Ninh Bình (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Lai Châu (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
"However" = Tuy nhiên → liên từ/trạng từ chỉ sự tương phản, phù hợp ngữ cảnh
Dịch nghĩa: Gấu Bắc Cực cần băng để tìm kiếm thức ăn và sinh sống. Tuy nhiên, băng đang dần biến mất.
Câu 2/37
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Quá khứ tiến diễn (Past Continuous): was/were + V-ing.
Hành động đang diễn ra ("was cleaning out") tại thời điểm trong quá khứ khi sự việc khác xảy ra ("found").
Dịch nghĩa: Tessa tìm thấy những bức ảnh này trong khi cô ấy đang dọn dẹp tủ quần áo.
Câu 3/37
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm từ cố định: "full of people" = đông nghịt người.
Dịch nghĩa: Nhà hàng địa phương thường chật cứng người vào cuối tuần.
Câu 4/37
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: suggest + V-ing = đề nghị làm gì → "going".
Dịch nghĩa: Stacey đề nghị đi dạo, nhưng không ai khác muốn.
Câu 5/37
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
"reasonable" = hợp lý, phải chăng (về giá) → phù hợp nhất với ngữ cảnh
Dịch nghĩa: Mẹ tôi mua chiếc áo sơ mi này vì chất lượng tốt và giá cả hợp lý.
Câu 6/37
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cụm từ cố định: "What... for?" = Tại sao...? (hỏi lý do).
Dịch nghĩa: Alice: Tại sao bạn lại rời bữa tiệc sớm vậy? - Zac: Tôi cảm thấy không được khỏe.
Câu 7/37
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Đáp án A có phần gạch chân phát âm là /juː/, các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/.
Câu 8/37
A. tablet
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Đáp án B có trọng âm số 2, các đáp án còn lại có trọng âm số 1.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/37
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/37
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/37
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Complete the conversation between Ben and Anna. What does Anna say to Ben? Choose the correct letter (A–F). There is ONE extra letter you do not need to use.
Ben: I’m going to the children’s theatre on Saturday afternoon.
Anna: Cool! That’s a fun thing for you to do.
Ben: Some actors and a clown will tell some funny stories.
Anna: (11) ........................................................
Ben: Are you free on Saturday afternoon?
Anna: (12) ........................................................
Ben: How about coming with us to the theatre?
Anna: (13) ........................................................
Ben: Don’t worry. My sister can’t come, so you can have hers.
Anna: (14) ........................................................
Ben: By car. We can give you a lift if you like.
Anna: (15) ........................................................
Ben: I’m sure that’ll be fine. I’m so excited – it’ll be an amazing show!
|
A. I’d love to. Do I need to buy a ticket? B. I have a basketball match in the morning, but it finishes at eleven o’clock. C. Of course we do. We’ll love it. D. Are you sure that’s OK? I can walk if it’s a problem. E. That’s great! How are you going to get there on Saturday? F. Oh yes! I’ve seen a poster with them on it. |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Read the following passage. Choose the letter (A, B, C or D) to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
Life before mobile phones
Today, nearly all teenagers have a mobile phone and cannot imagine life (18) __________ one. But most of their parents did not have a mobile phone when they were young – the idea of one did not even enter their heads.
Twenty-five years ago, young people did not (19) __________ to their friends on the phone very much. There were phones in the home, but these were used by the whole family. Instead, young people often (20) __________ with their friends and did a variety of activities with them.
Today, many parents are happy for (21) __________ teenage children to have a phone. They think there are good reasons for them having one. For example, if their children are out, they can phone them to find out where they are and (22) __________ they will be home.
Câu 18/37
A. with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/37
Twenty-five years ago, young people did not (19) __________ to their friends on the phone very much.
A. say
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/37
A. hung out
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 29/37 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.