khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 847 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the sentences given from 47 to 50.

Watch out for cybercrime when using the Internet or you will be cheated.

A. If you are not cheated, you will watch out for cybercrime when using the Internet.

B. If you don't watch out for cybercrime when using the Internet, you will not be cheated.
C. If you will be cheated, you watch out for cybercrime when using the Internet.
D. If you don't watch out for cybercrime when using the Internet, you will be cheated.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Câu điều kiện loại 1: If + S + V(hiện tại đơn), S + will/can/may + V

Hướng dẫn dịch: Nếu bạn không cảnh giác với tội phạm mạng khi sử dụng Internet, bạn sẽ bị lừa.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

My sister walked to school when she was a student.

A. My sister used to walked to school when she was a student.

B. My sister used to walking to school when she was a student.

C. My sister used to walks to school when she was a student.

D. My sister used to walk to school when she was a student.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Cấu trúc used to + V để diễn tả thói quen trong quá khứ

Hướng dẫn dịch: Chị gái của tôi đã từng đi bộ đến trường khi chị ấy là một học sinh.

Câu 3:

Jane asked me "Will you go on a picnic to Son Ha Grotto tomorrow?"

A. Jane asked me if I will go on a picnic to Son Ha Grotto tomorrow.

B. Jane asked me whether I would go on a picnic to Son Ha Grotto tomorrow

C. Jane asked me whether I will go on a picnic to Son Ha Grotto the next day.

D. Jane asked me if I would go on a picnic to Son Ha Grotto the following day.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Câu tường thuật dạng câu hỏi: S + asked + wanted/if…whether + S + V

Hướng dẫn dịch: Jane hỏi tôi nếu tôi có đi dã ngoại đến động Sơn Hà vào ngày mai?

Câu 4:

I am not confident enough to communicate with foreigners.

Tôi không đủ tự tin để giao tiếp với người nước ngoài.
 

A. I wish I am confident enough to communicate with foreigners.

B. I wish I were confident enough to communicate with foreigners.

C. I wish I am not confident enough to communicate with foreigners.

D. I wish I were not confident enough to communicate with foreigners.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Tôi ước rằng tôi có đủ tự tin để nói chuyện với người nước ngoài.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. invent

B. inventively

C. inventive

D. invention

Lời giải

Đáp án đúng: D

Sau tính từ wonderful ta cần một danh từ

Invention (n) phát minh

Hướng dẫn dịch: Trí tuệ nhân tạo là một phát minh tuyệt vời của cuộc sống hiện đại.

Lời giải

Đáp án đúng: B

immerse in: đắm mình vào

Hướng dẫn dịch: Đắm mình vào thiên nhiên, hỗ trợ cộng đồng địa phương và để lại tác động tích cực.

Câu 3

A. Some unique features of Ninh Binh

B. Ways to develop Ninh Binh's Tourism

C. Ninh Binh - A place of cultural diversity

D. Ninh Binh - A land of Beauty Spots

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. critical

B. accessible

C. trivial

D. beneficial

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Students must leave their mobile phones at home.

B. Students must switch off their mobile phones before getting into campus.

C. Students must turn off their mobile phones after getting into campus.

D. Students must not show their mobile phones to their friends.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The woman whose red dress is wearing is my Music teacher.

B. The woman who she is wearing a red dress is my Music teacher. The woman who is wearing a red dress is my Music teacher.

C. The woman which is wearing a red dress is my Music teacher.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP