Choose the correct answer.
“He has to work 12 hours every day.” – “_______”
A. Sure!
B. How cool!
C. I wish I could go back home.
D. I can’t imagine that.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: “Anh ấy phải làm việc 12 tiếng mỗi ngày.” – “_______”
A. Chắc chắn rồi!
B. Thật tuyệt!
C. Tôi ước mình có thể trở về nhà.
D. Tôi không thể tưởng tượng được điều đó.
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. furniture
B. appliance
C. system
D. assistant
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. furniture (n): nội thất
B. appliance (n): đồ gia dụng
C. system (n): hệ thống
D. assistant (n): trợ lí
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Đồ nội thất có giá trị nhất trong nhà chúng tôi là chiếc tủ cổ.
Câu 2
A. appliance
B. sensor
C. bunk bed
D. game console
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. appliance (n): thiết bị
B. sensor (n): cảm biến
C. bunk bed (n): giường tầng
D. game console (n): máy chơi game
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Hệ thống đèn trong nhà chúng tôi có một cảm biến tự động bật đèn khi chúng tôi đi ngang qua.
Câu 3
A. who
B. that
C. whom
D. whose
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. voice assistant
B. system
C. furniture
D. solar panel
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. were
B. not
C. so that
D. are
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. can have
B. could have
C. is having
D. has
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.