20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 3. Living Environment - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án
54 người thi tuần này 4.6 574 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 TH&THCS Đông Động (Đông Hưng-Thái Bình) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Sĩ Liên (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Quyền có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. furniture
B. appliance
C. system
D. assistant
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. furniture (n): nội thất
B. appliance (n): đồ gia dụng
C. system (n): hệ thống
D. assistant (n): trợ lí
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Đồ nội thất có giá trị nhất trong nhà chúng tôi là chiếc tủ cổ.
Câu 2/20
A. elevator
B. sensor
C. monitor
D. string lights
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. elevator (n): thang máy
B. sensor (n): cảm biến
C. monitor (n): màn hình, thiết bị theo dõi
D. string lights (n): đèn dây
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Tôi đã đi thang máy lên tầng 75 của tòa Landmark 81 để ngắm cảnh thành phố.
Câu 3/20
A. voice assistant
B. system
C. furniture
D. solar panel
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. voice assistant (n): trợ lý ảo điều khiển bằng giọng nói
B. system (n): hệ thống
C. furniture (n): nội thất
D. solar panel (n): tấm pin năng lượng mặt trời
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Chúng tôi lắp tấm pin mặt trời trên mái nhà để chuyển ánh sáng mặt trời thành điện năng cho ngôi nhà.
Câu 4/20
A. voice assistant
B. air conditioner
C. connection
D. solar panel
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. voice assistant (n): trợ lý ảo điều khiển bằng giọng nói
B. air conditioner (n): điều hòa
C. connection (n): sự kết nối
D. solar panel (n): tấm pin năng lượng mặt trời
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Gia đình tôi đã lắp một tấm pin năng lượng mặt trời để tạo ra điện cho ngôi nhà.
Câu 5/20
A. connect
B. generate
C. monitor
D. imagine
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. connect (v): kết nối
B. generate (v): tạo ra (năng lượng)
C. monitor (v): theo dõi, giám sát
D. imagine (v): tưởng tượng
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Cảnh sát sử dụng camera CCTV để giám sát khu vực xung quanh tòa nhà.
Câu 6/20
A. appliance
B. sensor
C. bunk bed
D. game console
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. appliance (n): thiết bị
B. sensor (n): cảm biến
C. bunk bed (n): giường tầng
D. game console (n): máy chơi game
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Hệ thống đèn trong nhà chúng tôi có một cảm biến tự động bật đèn khi chúng tôi đi ngang qua.
Câu 7/20
A. neighborhood
B. flat
C. nearby
D. screen
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. neighborhood (n): khu phố, khu hàng xóm
B. flat (n): căn hộ
C. nearby (adv/adj): gần, ở gần
D. screen (n): màn hình
Câu hỏi nói về việc tìm một cửa hàng nội thất, và Tom gợi ý rằng có một cửa hàng gần đây → cần một trạng từ chỉ vị trí gần.
Dịch nghĩa:
Sarah: Tôi đang tìm một chiếc giường tầng cho phòng của hai con sinh đôi của tôi.
Tom: Có một cửa hàng nội thất gần đây. Chúng ta có thể xem một vài lựa chọn vào cuối tuần này.
Câu 8/20
A. curtain
B. neighborhood
C. equipment
D. structure
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. curtain (n): rèm cửa
B. neighborhood (n): khu phố, khu hàng xóm
C. equipment (n): thiết bị
D. structure (n): cấu trúc, công trình
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa:
Liam: Này, khu phố mới của bạn thế nào rồi?
Sophie: Tuyệt lắm. Nơi đó yên bình và mọi người rất thân thiện, mến khách.
Liam: Nghe thật tuyệt!
Câu 9/20
A. housing
B. opportunities
C. stations
D. factories
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. transport
B. sunset
C. fairy tales
D. decoration
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. who
B. whom
C. which
D. whose
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. who
B. that
C. whom
D. whose
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. who
B. whom
C. which
D. whose
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. that
B. which
C. who
D. both A&B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. where
B. when
C. which
D. in which
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. was
B. were
C. is
D. had been
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. can have
B. could have
C. is having
D. has
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. graduates
B. have
C. to meet
D. requirements
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. were
B. not
C. so that
D. are
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Sure!
B. How cool!
C. I wish I could go back home.
D. I can’t imagine that.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.