khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2025 158 Lưu

Tần suất gió thiết kế của đập cấp I, II bằng bao nhiêu?

A. Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 50%.

B. Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 25%.

C. Với MNDBT: 4%; Với MNLTK: 50%.

D. Với MNDBT: 4%; Với MNLTK: 25%.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A. Đường kính hòn đá hoặc phân khối đá nền hạ lưu và chiều sâu hố xói

B. Chiều rộng lòng dẫn hạ lưu

C. Cột nước công tác của tràn

D. Cả 3 điều kiện trên

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 3

A. Mực nước dâng bình thường, với gió lớn nhất thiết kế

B. Mực nước lũ thiết kế, với gió bình quân lớn nhất

C. Mực nước lũ kiểm tra, không xét sóng gió

D. Trị số lớn nhất trong các cao trình theo a, b, c

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 5% bề rộng mặt cắt tính toán của đập

B. Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 10% bề rộng mặt cắt tính toán của đập

C. Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 15% bề rộng mặt cắt tính toán của đập

D. Không cần xét

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 85% cho tất cả các cấp công trình

B. 75% cho công trình cấp IV, 85% cho các cấp còn lại

C. 90% cho công trình cấp đặc biệt, 85% cho các cấp còn lại

D. 75% cho tất cả các cấp công trình

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP