Câu hỏi:

30/06/2025 65 Lưu

Cho bảng dưới đây biết \(x\) và \(y\) là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.

Cho bảng dưới đây biết   x   và   y   là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.  x    − 2    y    10    − 4    Giá trị ở ô trống trong bảng là (ảnh 1)

Giá trị ở ô trống trong bảng là

A. \( - 5.\)

B. \(0,8.\)

C. \( - 0,8.\)

D. \(5.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Ta có hệ số tỉ lệ giữa \(y\) và \(x\) là \(10:\left( { - 2} \right) = - 5\)

Do đó, giá trị ở ô trống trong bảng là \( - 4:\left( { - 5} \right) = 0,8\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(BC < AB < AC.\)

B. \(AC < AB < BC.\)

C. \(AC < BC < AB.\)

D. \(AB < BC < AC.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Cho tam giác   A B C   có   ˆ B = 70 ∘ ; ˆ A = 50 ∘  . Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất. (ảnh 1)

Áp dụng định lí tổng ba góc của một tam giác cho \(\Delta ABC\), ta được:

\(\widehat A + \widehat B + \widehat C = 180^\circ \), suy ra \(\widehat C = 180^\circ - \left( {\widehat A + \widehat B} \right) = 180^\circ - \left( {50^\circ + 70^\circ } \right) = 60^\circ \).

Suy ra \(\widehat A < \widehat C < \widehat B\).

Vậy nên \(BC < AB < AC.\)

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: \(14\)

Ta có \(E\) là hình chiếu của \(B\) lên cạnh \(CD\), suy ra \(BE \bot CD\) tại \(E\) hay \(CE \bot BE\) tại \(E\).

Do đó, độ dài \(CE\) là khoảng cách từ \(C\) đến đường thẳng \(BE\) (1).

Hình vuông \(ABED\) có diện tích là \(7.7 = 49{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Diện tích hình thang \(ABCD\) là \(49.2 = 98{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\).

Ta có công thức tính diện tích hình thang \(ABCD\) là \(S = \frac{{\left( {AB + CD} \right).BE}}{2}\).

Mà \(AB = BE = 7{\rm{ cm; }}S = 98{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\).

Suy ra, độ dài đáy lớn của hình thang \(ABCD\) là \(CD = \frac{{98.2}}{7} = 21{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Do \(E \in CD\) nên \(CD = CE + DE\).

Suy ra \(CE = CD - DE = 21 - 7 = 14{\rm{ }}\left( {{\rm{cm}}} \right)\) (2).

Từ (1) và (2) suy ra khoảng cách từ \(C\) đến đường thẳng \(BE\) là \(14{\rm{ }}\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \( - {y^2} + 3y + 5.\)

B. \(2{y^3} - 3{x^2} + 5.\)

C. \( - y + 3x - 1.\)

D. \(x - 2xy + 5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP