Định nghĩa nào là đúng trong các định nghĩa sau:
A. Cả 3 đáp án trên đều đúng
B. Thanh chịu xoắn thuần túy khi chịu các ngẫu lực có véctơ nằm dọc trục thanh
C. Ngoại lực gây ra uốn có thể là lực tập trung hay phân bố có đường tác dụng vuông góc với trục dầm hoặc do những ngẫu lực nằm trong mặt phẳng chứa trục dầm.
D. Thanh chịu kéo (nén) đúng tâm khi chịu tải theo hướng dọc trục thanh
Câu hỏi trong đề: 100+ câu trắc nghiệm Sức bền vật liệu có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 𝜏𝑚𝑎𝑥 ≤[𝜏](𝑘𝑁/𝑚2)
B. 𝜏𝑚𝑎𝑥 ≥[𝜏](𝑘𝑁/𝑚2)
C. 𝜏𝑚𝑖𝑛 ≥[𝜏](𝑘𝑁/𝑚2)
D. 𝜏𝑚𝑖𝑛 ≤[𝜏](𝑘𝑁/𝑚2)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
A. 𝜎𝐴 = 𝜎𝐵+ 𝜎𝐴/𝐵 (Rad)
B. 𝜎𝐴 = 𝜎A+ 𝜎𝐴/𝐵 (Rad)
C. 𝜎𝐴 = 𝜎A+ 𝜎B/A (Rad)
D. 𝜎𝐴 = 𝜎𝐵+ B/A (Rad)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
A. Chỉ tồn tại ứng suất tiếp theo phương vuông góc với bán kính
B. Chỉ tồn tại ứng suất pháp theo phương vuông góc với bán kính
C. Chỉ tồn tại ứng suất tiếp theo phương vuông trùng với bán kính
D. Chỉ tồn tại ứng suất pháp theo phương vuông trùng với bán kính
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 𝐼𝑋=28,44.106 𝑚𝑚4 và 𝐼𝑦=13,34.106 𝑚𝑚4
B. 𝐼𝑋=28,44.106 𝑚𝑚4 và 𝐼𝑦=28,44.106 𝑚𝑚4
C. 𝐼𝑋=13,34.106 𝑚𝑚4 và 𝐼𝑦=28,44.106 𝑚𝑚4
D. 𝐼𝑋=13,34.106 𝑚𝑚4 và 𝐼𝑦=13,34.106 𝑚𝑚4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. ứng suất pháp 𝜎𝑧 và ứng suất tiếp 𝜏
B. ứng suất pháp 𝜎𝑧
C. ứng suất pháp 𝜎𝑧 và mômen uốn 𝑀𝑥
D. ứng suất pháp 𝜎𝑧 và mômen xoắn 𝑀𝑥
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 𝜃 ≤ [𝜃](𝑅𝑎𝑑/𝑚)
B. 𝜏𝑚𝑎𝑥 ≤[𝜏](𝑘𝑁/𝑚2)
C. 𝜏𝑚𝑖𝑛 ≤[𝜏](𝑘𝑁/𝑚2)
D. 𝜃 ≥ [𝜃](𝑅𝑎𝑑/𝑚)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Tất cả đều đúng.
B. Làm cơ sở cho việc tính toán các chi tiết, bộ phận của máy móc, công trình
C. Tính toán thiết kế để đảm bảo đủ độ bền, đủ độ cứng và đủ độ ổn định
D. Sức bền vật liệu nghiên cứu các nguyên tắc chung của kết cấu chịu lực.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
