Căn cứ vào chứng từ có liên quan khi nhận hàng nhập khẩu của nước ngoài không nhập kho mà xuất bán thẳng cho khách hàng, kế toán ghi sổ như thế nào đối với trị giá hàng nhập khẩu (DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, SX kinh doanh hàng chịu thuế GTGT)
A. Nợ TK 131/Có TK 341 (Người bán nước ngoài)
B. Nợ TK 151 / Có TK 3388
C. Nợ TK 157/Có TK 3388 ( Người bán nước ngoài)
D. Nợ TK 632,Nợ TK 635: Nếu lỗ tỷ giá /Có TK 331,111,112, Có TK 3332,3333, Có TK 515: Nếu lãi tỷ giá
Câu hỏi trong đề: 200+ câu trắc nghiệm Kế toán thương mại và dịch vụ có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Nợ TK 157: 500.000 /Có TK 1561: 500.000
B. Nợ TK 632: 500.000 /Có TK 1561: 500.000
C. Nợ TK 157: 500.000 /Có TK 155: 500.000
D. Nợ TK 157: 500.000 /Có TK 632: 500.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
A. Giá mua thực tế trả cho người bán?
B. Giá mua thực tế của hàng nhập kho, chi phí mua trong nước và các khoản thuế không được hoàn lại?
C. Giá mua thực tế của hàng nhập kho và chi phí mua cả trong, ngoài nước?
D. Giá mua thực tế của hàng nhập kho, chi phí mua cả trong và ngoài nước và thuế nhập khẩu?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
A. 104,5 triệu đồng
B. 110 triệu đồng
C. 95 triệu đồng
D. 90 triệu đồng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Nợ TK 632: 480.000/ Có TK 1561: 480.000
B. Nợ TK 632: 528.000/ Có TK 157: 520.000
C. Nợ TK 632: 480.000/ Có TK 157: 480.000
D. Nợ TK 632: 528.000/ Có TK 1561: 520.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Nợ TK 632: 50.000/ Có TK 156: 50.000
B. Nợ TK 632: 40.000/Có TK 156: 40.000
C. Nợ TK 632: 80.000/ Có TK 156: 80.000
D. Nợ TK 632: 100.000/Có TK 156: 100.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Nợ TK 111: 100,Nợ TK 641: 1.900/Có TK 242: 2.000
B. Nợ TK 111: 100,Nợ TK 642: 1.900/Có TK 242: 2.000
C. Nợ TK 111: 100,Nợ TK 627: 1.900 /Có TK 242: 2.000
D. Nợ TK 627: 2.000/Có TK 242: 2.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Nợ TK 621: 16.500,Nợ TK 627: 5.000 /Có TK 141: 21.500
B. Nợ TK 621: 15.000,Nợ TK 627: 5.000, Nợ TK 1331: 1.500 /Có TK 141: 21.500
C. Nợ TK 621: 20.000, Nợ TK 1331: 1.500 /Có TK 141: 21.500
D. Nợ TK 627: 20.000, Nợ TK 1331: 1.500 /Có TK 141: 21.500
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.