Có tài liệu về sản lượng của một xí nghiệp Y trong các năm như sau:
| Năm | 1985 | 1986 | 1987 | 1988 | 1989 | |-----------|-------|-------|-------|-------|| Sản lượng (1.000 tấn) | 200 | 240 | 260 | 280 | 320 |
Yêu cầu: Tính lượng tăng (hoặc giảm) tuyệt đối trung bình.A. 30B. 35C. 42D. 31E. 37
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Câu 2
Tính tổng sản phẩm trong nước GDP của một địa phương theo các số liệu dưới đây:
Ngành kinh tế | Chi phí trung gian (IC) | Thu nhập lần đầu của NLĐ (V) | Thu nhập lần đầu của doanh nghiệp (M) | Khấu hao tài sản cố định (C1) |
Nông nghiệp | 400 | 350 | 100 | 200 |
Công nghiệp | 700 | 680 | 390 | 400 |
Dịch vụ | 200 | 170 | 90 | 80 |
Tính tổng giá trị sản xuất (GDP):
A. 3500B. 3760C. 3100D. 3800E. 3900
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
A. 1,1 tỉ đồngB. 1,2 tỉ đồngC. 1,5 tỉ đồngD. 1,6 tỉ đồngE. 1,3 tỉ đồng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Có số liệu năng suất lao động (NSLĐ) của một phân xưởng như sau:
NSLĐ (kg/người) | Số công nhân |
100 – 140 | 15 |
140 – 180 | 25 |
180 – 220 | 40 |
220 – 260 | 30 |
Yêu cầu: Tính số trung vị n=1102=55n = \frac{110}{2} = 55n=2110=55.
A. 196B. 195C. 192D. 190E. 193
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Có tài liệu về sản lượng của một xí nghiệp X trong các năm như sau:
Năm | 1995 | 1996 | 1997 |
Sản lượng(1000 tấn) | 100 | 300 | 400 |
Yêu cầu: Tính tốc độ phát triển trung bình.
A. 3,2B. 2,0C. 2,5D. 3E. 2,6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 1,25B. 1,045C. 1,36D. 1,17
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Có tài liệu về giá trị hàng hóa tồn kho của một xí nghiệp vào các ngày đầu tháng như sau:
Ngày,Tháng | 1-1 | 1-2 | 1-3 | 1-4 | 1-5 |
Giá trị hàng tồn kho( triệu đồng ) | 160 | 200 | 260 | 300 | 400 |
Yêu cầu: Giả thiết rằng sự biến động về giá trị hàng hóa tồn kho của các ngày trong tháng tương đối đều đặn, hãy tính giá trị hàng hóa tồn kho trung bình tháng.
A. 250B. 260C. 310D. 320E. 280
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.