Tác dụng của ADH.
A. Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần, gây co mạch, có ảnh hưởng đến hành vi và trí nhớ.
B. Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp, tăng hấp thu nước ở hồi tràng, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
C. Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa, tăng tái hấp thu Na+ ở quai Henle, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
D. Tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp, gây co mạch, có ảnh hưởng đến hành vi và trí nhớ.
E. Tăng tái hấp thu nước ở ống thận, gây co mạch, tăng huyết áp.
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. insulin, glucagon, ACTH, FSH, MSH.
B. Glucagon, noradrenalin, TSH, LH, MSH.
C. Glucagon, adrenalin, GH, Thyroxin, glucocorticoid.
D. ACTH, TSH, FSH, LH, MSH.
E. PRL, estrogen, progesteron.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
A. Thyroxin, GH, insulin.
B. insulin.
C. insulin, glucagon, glucocorticoid.
D. Glucocorticoid, adrenalin, noradrenalin.
E. insulin, GH, adrenalin.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
A. Tăng tính thấm màng tế bào, tăng tổng hợp protein.
B. Thông qua chất truyền tin thứ hai, gắn vào receptor đặc hiệu màng tế bào.
C. Thông qua chất truyền tin thứ hai, thông qua hoạt hoá hệ gen.
D. Thông qua hoạt hoá hệ gen, gắn vào receptor đặc hiệu trong bào tương.
E. Hoạt hoá hệ thống enzym nội bào theo kiểu dây chuyền.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Theo cơ chế điều hoà ngược vòng dài, ngắn và cực ngắn.
B. Theo cơ chế điều hoà ngược ấm tính và dương tính.
C. Theo cơ chế thần kinh và thần kinh thể dịch.
D. Theo cơ chế điều hoà ngược vòng dài, ngắn và cực ngắn. Theo cơ chế điều hoà ngược âm tính và dương tính.
E. Theo cơ chế điều hoà của các tuyến điều khiển đối với các tuyến bị điều khiển và theo cơ chế điều hoà ngược.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Adrenalin, noradrenalin, glucocorticoid.
B. Mineralocorticoid, adrenalin, noradrenalin.
C. ACTH, Mineralocorticoid, glucocorticoid.
D. Glucocorticoid, Mineralocorticoid, Androgen.
E. ACTH, andrpgen, adrenalin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Steroid, lipoprotein, dẫn chất của tyrosin.
B. Glycoprotein, polypeptid, dẫn chất của tyrosin.
C. Peptid, protein, steroid, dẫn chất của corticoid.
D. Peptid và protein, steoroid, dẫn chất của tyrosin.
E. Acid amin, polypeptid, glycoprotein, steroid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Tăng thoái biến protein, lipid, tăng glucose máu do ức chế
B. Tăng thoái biến protein, lipid và glucid.
C. Tăng thoái biến glucid và lipid, tăng tổng hợp protein.
D. Tăng tổng hợp protein, tăng thoái biến lipid, tăng glucose máu do ức chế hexokinase.
E. Tăng tổng hợp protein, lipid và protid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.