Questions 1-5. Read the text about the Mường people. Choose the correct options.
The Mường are (1) _______ ethnic group in Vietnam. Their population is about 1,452,095 people (2019). They mainly live in northern provinces such as Hòa Bình, Thanh Hóa, Phú Thọ and Sơn La. There (2) _______ different Mường groups, and they wear different clothing styles. Some wear similar clothing to the Thái, and others wear (3) _______ same clothing as the Kinh.
Mường women wear clothes with (4) _______ robe, headscarf and skirt. Mường women wear neck rings, and Mường men wear tunics and pants. (5) _______ the Kinh and other ethnic groups, the Mường celebrate Tết. During Tết, the Mường people pray to their ancestors and eat their traditional dishes.
Questions 1-5. Read the text about the Mường people. Choose the correct options.
The Mường are (1) _______ ethnic group in Vietnam. Their population is about 1,452,095 people (2019). They mainly live in northern provinces such as Hòa Bình, Thanh Hóa, Phú Thọ and Sơn La. There (2) _______ different Mường groups, and they wear different clothing styles. Some wear similar clothing to the Thái, and others wear (3) _______ same clothing as the Kinh.
Mường women wear clothes with (4) _______ robe, headscarf and skirt. Mường women wear neck rings, and Mường men wear tunics and pants. (5) _______ the Kinh and other ethnic groups, the Mường celebrate Tết. During Tết, the Mường people pray to their ancestors and eat their traditional dishes.
The Mường are (1) _______ ethnic group in Vietnam. Their population is about 1,452,095 people (2019).
A. ∅
B. a
C. an
D. the
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
“ethnic group” lần đầu nhắc tới, bắt đầu bằng nguyên âm, đi với mạo từ “an”.
Dịch nghĩa: Người Mường là một nhóm dân tộc ở Việt Nam. Người Mường có dân số khoảng 1.452.095 người (năm 2019).
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
There (2) _______ different Mường groups, and they wear different clothing styles.
A. is
B. are
C. was
D. were
Đáp án đúng: B
Câu này đang nói về một sự thật hiện tại, không phải một sự kiện đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, nên dùng thì hiện tại đơn.
Chủ ngữ “There” đi với danh từ số nhiều “different Mường groups” → dùng “are”.
Dịch nghĩa: Có nhiều nhóm người Mường khác nhau và họ mặc những kiểu trang phục khác nhau.
Câu 3:
Some wear similar clothing to the Thái, and others wear (3) _______ same clothing as the Kinh.
A. ∅
B. a
C. an
D. the
Đáp án đúng: D
the same + N: cái gì đó giống
Dịch nghĩa: Một số mặc trang phục giống với người Thái, một số khác mặc trang phục giống người Kinh.
Câu 4:
Mường women wear clothes with (4) _______ robe, headscarf and skirt.
A. ∅
B. a
C. an
D. the
Đáp án đúng: B
- Khi liệt kê danh từ đếm được số ít (như: robe, headscarf, skirt), mạo từ thường chỉ đứng trước danh từ đầu tiên và bao phủ toàn bộ danh sách, nếu các danh từ đó thuộc cùng một nhóm/loại đồ (ở đây là quần áo của phụ nữ Mường).
- Danh từ “robe” chưa xác định và bắt đầu bằng một phụ âm, nên dùng mạo từ “a”.
Dịch nghĩa: Phụ nữ Mường mặc trang phục gồm áo khoác, khăn trùm đầu và váy.
Câu 5:
(5) _______ the Kinh and other ethnic groups, the Mường celebrate Tết. During Tết, the Mường people pray to their ancestors and eat their traditional dishes.
A. Like
B. Same
C. Similar
D. Different
Đáp án đúng: A
Cấu trúc “Like + N” nghĩa là “giống như...”
Dịch nghĩa: Giống như người Kinh và các dân tộc khác, người Mường cũng ăn Tết. Trong dịp Tết, người Mường cúng tổ tiên và ăn các món ăn truyền thống của họ.
Dịch bài đọc:
Người Mường là một nhóm dân tộc ở Việt Nam. Người Mường có dân số khoảng 1.452.095 người (năm 2019). Họ chủ yếu sống ở các tỉnh miền Bắc như Hòa Bình, Thanh Hóa, Phú Thọ và Sơn La. Có nhiều nhóm người Mường khác nhau và họ mặc những kiểu trang phục khác nhau. Một số mặc trang phục giống với người Thái, một số khác mặc trang phục giống người Kinh.
Phụ nữ Mường mặc trang phục gồm áo khoác, khăn trùm đầu và váy. Phụ nữ Mường đeo vòng cổ, còn đàn ông Mường thì mặc áo dài và quần. Giống như người Kinh và các dân tộc khác, người Mường cũng ăn Tết. Trong dịp Tết, người Mường cúng tổ tiên và ăn các món ăn truyền thống của họ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Central Vietnam
B. Southern Vietnam
C. Northern Vietnam
D. Western Vietnam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Người Tày sống chủ yếu ở khu vực nào của Việt Nam?
A. Miền Trung Việt Nam
B. Miền Nam Việt Nam
C. Miền Bắc Việt Nam
D. Miền Tây Việt Nam
Thông tin: “They mainly live in northern Vietnam, in provinces such as Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Quảng Ninh and some parts of Bắc Ninh and Bắc Giang.” (Họ sống chủ yếu ở miền Bắc Việt Nam, ở các tỉnh như Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Quảng Ninh và một số khu vực thuộc Bắc Ninh và Bắc Giang.)
Chọn C.
Câu 2
A. John asked what were our traditional clothes for Tết.
B. What John asked were our traditional clothes for Tết.
C. John asked for Tết what our traditional clothes were.
D. John asked what our traditional clothes were for Tết.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Câu gián tiếp của câu hỏi wh-: S + asked (sb) + wh-word + S + V (lùi thì) + O.
→ John asked what our traditional clothes were for Tết.
Xét các đáp án khác:
A. Sai cấu trúc câu gián tiếp vì đảo động từ “were” lên trước chủ ngữ “our traditional clothes”.
B. “What John asked” là một mệnh đề danh từ, mang nghĩa số ít (điều John đã hỏi). Do đó, động từ phải chia ở số ít là “was”, không phải “were”.
C. Cấu trúc: ask for something - yêu cầu/xin điều gì → ask for Tết: cụm này không rõ ràng.
Dịch nghĩa: John đã hỏi trang phục truyền thống của chúng tôi cho dịp Tết là gì.
Câu 3
A. They asked a young Pu Péo boy his traditions were what.
B. They asked a young Pu Péo boy what were his traditions.
C. They asked a young Pu Péo boy what his traditions were.
D. They asked a young Pu Péo boy were what his traditions.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Why can a skilled Chăm woman make cloth every day?
B. What can a skilled Chăm woman make each day?
C. How can a skilled Chăm woman make enough cloth?
D. Who can make enough cloth for a simple skirt each day?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. My father asked what the Chăm did for a living.
B. My father asked what did the Chăm do for a living.
C. My father asked what do the Chăm do for a living.
D. My father asked that what the Chăm did for a living.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Jack asked what do the Vietnamese eat during Tết holiday.
B. Jack asked that what the Vietnamese ate during Tết holiday.
C. Jack asked what the Vietnamese ate during Tết holiday.
D. Jack asked what did the Vietnamese eat during Tết holiday.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.