Choose the phrase which is closest in meaning to the underlined phrase in the following sentence.
She was hated by other students because she was the teacher’s pet.
A. the best student in class
B. the most active student in class
C. the teacher’s favorite student
D. the student who takes care of the teacher’s pet
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
the teacher’s pet: học trò cưng
Xét các đáp án:
A. the best student in class: học sinh giỏi nhất lớp
B. the most active student in class: học sinh năng động nhất lớp
C. the teacher’s favorite student: học sinh được giáo viên yêu thích nhất
D. the student who takes care of the teacher’s pet: học sinh chăm sóc cho thú cưng của giáo viên
→ the teacher’s pet = the teacher’s favorite student
Chọn C.
Dịch nghĩa: Cô ấy bị các bạn khác ghét vì là học trò cưng của giáo viên.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. benefits
B. habits
C. weaknesses
D. characters
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. benefits (n-plural): lợi ích
B. habits (n-plural): thói quen
C. weaknesses (n-plural): điểm yếu
D. characters (n-plural): tính cách
Cụm từ: strengths and weaknesses - điểm mạnh và điểm yếu.
Chọn C.
→ The school maintains learning profiles that provide detailed information about each student’s strengths and weaknesses.
Dịch nghĩa: Nhà trường lưu giữ hồ sơ học tập cung cấp thông tin chi tiết về điểm mạnh và điểm yếu của từng học sinh.
Câu 2
A. offline
B. virtual
C. mobile
D. distanced
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. offline (adj): ngoại tuyến
B. virtual (adj): ảo
C. mobile (adj): di động
D. distanced (adj): từ xa
Cụm “m-learning” là viết tắt của “mobile learning” (học di động).
Chọn C.
→ People are now familiar with the term m-learning or mobile learning, which focuses on the use of personal electronic devices.
Dịch nghĩa: Hiện nay mọi người đã quen thuộc với thuật ngữ học di động (m-learning hay mobile learning), thuật ngữ này tập trung vào việc sử dụng các thiết bị điện tử cá nhân.
Câu 3
A. go
B. am going to go
C. am going
D. goes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. am going to bring
B. am bringing
C. will bring
D. bring
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. hurt
B. will hurt
C. are hurting
D. are going to hurt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. addressed
B. accessed
C. affected
D. identified
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. am going to watch
B. am watching
C. will watch
D. will be watching
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.