Choose the word which is opposite in meaning to the underlined phrase in the following sentence.
This course provides students with an in-depth understanding of key business concepts and prepares them for the workplace.
A. incomplete
B. detailed
C. wrong
D. misleading
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
in-depth (adj): sâu sắc, kỹ lưỡng → in-depth understanding: hiểu biết sâu sắc, chi tiết
Xét các đáp án:
A. incomplete (adj): không hoàn chỉnh, chưa đầy đủ
B. detailed (adj): chi tiết
C. wrong (adj): sai
D. misleading (adj): gây hiểu lầm
→ in-depth >< incomplete
Chọn A.
Dịch nghĩa: Khóa học này giúp sinh viên hiểu sâu sắc về các khái niệm then chốt trong kinh doanh và chuẩn bị cho họ bước vào môi trường làm việc.
>Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. benefits
B. habits
C. weaknesses
D. characters
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. benefits (n-plural): lợi ích
B. habits (n-plural): thói quen
C. weaknesses (n-plural): điểm yếu
D. characters (n-plural): tính cách
Cụm từ: strengths and weaknesses - điểm mạnh và điểm yếu.
Chọn C.
→ The school maintains learning profiles that provide detailed information about each student’s strengths and weaknesses.
Dịch nghĩa: Nhà trường lưu giữ hồ sơ học tập cung cấp thông tin chi tiết về điểm mạnh và điểm yếu của từng học sinh.
Câu 2
A. offline
B. virtual
C. mobile
D. distanced
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. offline (adj): ngoại tuyến
B. virtual (adj): ảo
C. mobile (adj): di động
D. distanced (adj): từ xa
Cụm “m-learning” là viết tắt của “mobile learning” (học di động).
Chọn C.
→ People are now familiar with the term m-learning or mobile learning, which focuses on the use of personal electronic devices.
Dịch nghĩa: Hiện nay mọi người đã quen thuộc với thuật ngữ học di động (m-learning hay mobile learning), thuật ngữ này tập trung vào việc sử dụng các thiết bị điện tử cá nhân.
Câu 3
A. go
B. am going to go
C. am going
D. goes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. am going to bring
B. am bringing
C. will bring
D. bring
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. hurt
B. will hurt
C. are hurting
D. are going to hurt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. addressed
B. accessed
C. affected
D. identified
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. am going to watch
B. am watching
C. will watch
D. will be watching
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.