khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/09/2025 270 Lưu

Put the words in the correct order.

your / Is / box / it / ? – isn’t / it / No, / .

A.

Is it box your? – No, isn’t it.

B.

Is it your box? – No, isn’t it.

C.

Is it box your? – No, it isn’t.

D.

Is it your box? – No, it isn’t.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi dạng có/không về đồ vật (số ít) của đối phương:

Is it your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)

Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây có phải cái hộp của cậu không? – Không phải.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

boat / can

B.

boat / do

C.

boat / am

D.

boat / have

Lời giải

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?

Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)

Xét các đáp án, ta thấy A. boat / can là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Cậu có thể nhìn thấy con thuyền không?

- Có, tớ có thể.

Câu 2

A.

see

B.

read

C.

swim

D.

eat

Lời giải

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?

Xét các đáp án:

A. see (v): nhìn thấy

B. read (v): đọc

C. swim (v): bơi

D. eat (v): ăn

Ta thấy A. see là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cậu có thể nhìn thấy chiếc xe ô tô không?

Câu 3

A.

Yes, I do.

B.

Yes, I can.

C.

Yes, I am.

D.

Yes, I have.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Can the plane see you? – Yes, can I.

B.

Can the plane see you? – Yes, I can.

C.

Can you see the plane? – Yes, I can.

D.

Can you see the plane? – Yes, can I.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

I can the see plane.

B.

I see the plane can.

C.

I can see the plane.

D.

Can I see the plane.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP