20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 8: Transportation- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
55 người thi tuần này 4.6 261 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?
Xét các đáp án:
A. see (v): nhìn thấy
B. read (v): đọc
C. swim (v): bơi
D. eat (v): ăn
Ta thấy A. see là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cậu có thể nhìn thấy chiếc xe ô tô không?
Câu 2/20
boat / can
boat / do
boat / am
boat / have
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?
Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)
Xét các đáp án, ta thấy A. boat / can là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
- Cậu có thể nhìn thấy con thuyền không?
- Có, tớ có thể.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?
Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)
Xét các đáp án, ta thấy B. No là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
- Cậu có thể nhìn thấy máy bay không?
- Không, tớ không thể.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó của mình: Here + is/are + my + danh từ số ít hoặc số nhiều.
Danh từ “cars” là số nhiều, nên đi với “are”.
Xét các đáp án, ta thấy C. are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những chiếc ô tô của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật mình sở hữu: I have + a/an + danh từ đếm được số ít. (Tớ có một…)
Xét các đáp án, ta thấy C. motorbike là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc xe máy.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. planes (n số nhiều): máy bay
B. bike (n): xe đạp
C. cars (n số nhiều): xe ô tô
D. motorbikes (n số nhiều): xe máy
Ta thấy B. bike là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải xe đạp của cậu không?
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. listen (v): nghe
B. boat (n): thuyền
C. read (v): đọc
D. want (v): muốn
Xét các đáp án, D. want là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ muốn một chiếc ô tô.
Câu 8/20
Yes, I do.
Yes, I can.
Yes, I am.
Yes, I have.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?
Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)
Xét các đáp án, ta thấy B khớp với mẫu câu nêu trên.
Dịch nghĩa:
- Cậu có thể nhìn thấy chiếc ô tô không?
- Có, tớ có thể.
Câu 9/20
No, I am.
No, I can’t.
No, I do.
No, I have.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Can you see the plane?
Is it your bag?
How many penguins are there?
What shape is it?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
How are you?
Is it a boat?
Where are you from?
How many boats are there?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Can
see
boat
can’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Can the you car see?
You can see the car?
Can you see the car?
See you can the car?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
I can the see plane.
I see the plane can.
I can see the plane.
Can I see the plane.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
I the bike can’t see.
I can’t see the bike.
See I the bike can’t.
Can’t I see the bike.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Is it box your? – No, isn’t it.
Is it your box? – No, isn’t it.
Is it box your? – No, it isn’t.
Is it your box? – No, it isn’t.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Can the plane see you? – Yes, can I.
Can the plane see you? – Yes, I can.
Can you see the plane? – Yes, I can.
Can you see the plane? – Yes, can I.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.