khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/09/2025 225 Lưu

Choose the correct question.

- __________________

- There are twelve boats.

A.

How are you?

B.

Is it a boat?

C.

Where are you from?

D.

How many boats are there?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu hỏi về số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?

Trả lời: There + is/are + số đếm + N (s/es).

Xét các đáp án:

A. Cậu cảm thấy thế nào?

B. Đây có phải là một chiếc thuyền không?

C. Cậu đến từ đâu?

D. Có bao nhiêu chiếc thuyền?

Dựa vào mẫu câu trên và nghĩa các đáp án, chọn D.

Dịch nghĩa:

- Có bao nhiêu chiếc thuyền?

- Có 12 chiếc thuyền.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

boat / can

B.

boat / do

C.

boat / am

D.

boat / have

Lời giải

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?

Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)

Xét các đáp án, ta thấy A. boat / can là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Cậu có thể nhìn thấy con thuyền không?

- Có, tớ có thể.

Câu 2

A.

see

B.

read

C.

swim

D.

eat

Lời giải

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?

Xét các đáp án:

A. see (v): nhìn thấy

B. read (v): đọc

C. swim (v): bơi

D. eat (v): ăn

Ta thấy A. see là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cậu có thể nhìn thấy chiếc xe ô tô không?

Câu 3

A.

Yes, I do.

B.

Yes, I can.

C.

Yes, I am.

D.

Yes, I have.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Can the plane see you? – Yes, can I.

B.

Can the plane see you? – Yes, I can.

C.

Can you see the plane? – Yes, I can.

D.

Can you see the plane? – Yes, can I.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Is it box your? – No, isn’t it.

B.

Is it your box? – No, isn’t it.

C.

Is it box your? – No, it isn’t.

D.

Is it your box? – No, it isn’t.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

I can the see plane.

B.

I see the plane can.

C.

I can see the plane.

D.

Can I see the plane.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP