Câu hỏi:

09/09/2025 116 Lưu

Một xe ô tô chở hàng đi từ địa điểm A đến địa điểm B hết \(x\) giờ. Sau khi trả hàng tại địa điểm B, xe quay ngược trở lại địa điểm A nhưng thời gian xe chạy về đến A chỉ là \(x - 1\) giờ. Biết quãng đường AB dài 160 km.

          a) Tốc độ ô tô chạy từ A đến B là \(\frac{{160}}{x}\) km/h.

          b) Tốc độ xe ô tô khi chạy từ B đến A là \(\frac{{160}}{{x - 1}}\) km/h.

          c) Tỉ số của tốc độ xe ô tô khi chạy từ A đến B và tốc độ xe ô tô khi chạy từ B đến A là \(\frac{x}{{x - 1}}.\)

          d) Tỉ số tốc độ xe ô tô khi chạy từ A đến B và tốc độ xe ô tô khi chạy từ B đến A nhỏ hơn 1.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

Tốc độ ô tô chạy từ A đến B là \(\frac{{160}}{x}\) km/h.

b) Đúng

Tốc độ xe ô tô khi chạy từ B đến A là \(\frac{{160}}{{x - 1}}\) km/h.

c) Sai

Tỉ số của tốc độ xe chạy từ A đến B và tốc độ của xe khi chạy từ B đến A là:

\(\frac{{160}}{x}:\frac{{160}}{{x - 1}} = \frac{{160}}{x} \cdot \frac{{x - 1}}{{160}} = \frac{{x - 1}}{x}.\)

d) Đúng

Nhận thấy \(\frac{{x - 1}}{x} = \frac{x}{x} - \frac{1}{x} = 1 - \frac{1}{x} < 1\).

Do đó, tỉ số tốc độ xe ô tô khi chạy từ A đến B và tốc độ xe ô tô khi chạy từ B đến A nhỏ hơn 1.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{{4{z^3}}}{{9{x^2}}}.\)       
B. \(\frac{{2{x^2}}}{{3y}}.\)       
C. \(\frac{{2{z^2}}}{{3x}}.\)  
D. \(\frac{{4{x^2}}}{{9y}}.\)      

Lời giải

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: \(\frac{{18{x^2}{y^2}}}{{15z}} \cdot \frac{{5{z^3}}}{{9{x^3}{y^2}}} = \frac{{18{x^2}{y^2} \cdot 5{z^3}}}{{15z \cdot 9{x^3}{y^2}}} = \frac{{2{z^2}}}{{3x}}\).

Lời giải

Đáp án: \( - 1\)

Ta có: \(M = \left( {1 + \frac{a}{b}} \right) \cdot \left( {1 + \frac{b}{c}} \right) \cdot \left( {1 + \frac{c}{a}} \right)\)

                \( = \frac{{b + a}}{b} \cdot \frac{{c + b}}{c} \cdot \frac{{c + a}}{a}\)

                \( = \frac{{b + a}}{b} \cdot \frac{{c + b}}{c} \cdot \frac{{c + a}}{a}\)

               \( = \frac{{ - c}}{b} \cdot \frac{{\left( { - a} \right)}}{c} \cdot \frac{{\left( { - b} \right)}}{a}\)

               \( = \frac{{ - abc}}{{abc}} =  - 1.\)

Câu 4

A. \(\frac{{16}}{{15}}.\)                                     
B. \(\frac{{15}}{{16}}.\)             
C. \(\frac{3}{5}.\)         
D. \(\frac{5}{3}.\)                      

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{ - 2}}{{3x - 1}}.\)                              
B. \(\frac{{ - 2}}{{3x - 3}}.\)                       
C. \(\frac{{3x + 1}}{{3x - 3}}.\) 
D. \(\frac{{3x - 3}}{{3x + 1}}.\)                        

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{{ - x - y}}{{x - y}}.\)                          
B. \(\frac{{x - y}}{{x + y}}.\)                        
C. \(\frac{{x + y}}{{x - y}}.\) 
D. \(\frac{{ - x + y}}{{x + y}}.\)                       

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{{1 - 3x}}{{x - 1}}.\)                            
B. \(\frac{{3x - 1}}{{x - 1}}.\)                         
C. \( - \frac{{3x + 1}}{{x - 1}}.\) 
D. \(\frac{{1 - 3x}}{{ - x - 1}}.\)                       

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP