khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/01/2025 9,203 Lưu

Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions

The police have not had time to complete their investigations, but they have concluded tentatively that the explosion was caused by a bomb.

A. temporally

B. intentionally

C. certainly

D. hesitantly

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

tentatively (adv): không chắc chắn

Xét các đáp án:

A. temporally (adv): tạm thời

B. intentionally (adv): cố ý

C. certainly (adv): chắc chắn

D. hesitantly (adv): ngập ngừng, chưa chắc chắn

=> tentatively = hesitantly

Dịch: Cảnh sát chưa có thời gian để hoàn tất cuộc điều tra nhưng họ kết luận chưa chắc chắn rằng vụ nổ là do bom gây ra.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Answer D

Kỹ năng: Ngữ pháp

Giải thích:

When + HĐT/ HTHT, TLĐ/ TLHT.

Chú ý: Không dùng thì tương lai trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian

Câu 2

A. He’s too friendly to be trusted. 

B. However he seems friendly, he’s not to be trusted. 

C. He may have friends, but he’s not to be trusted. 

D. However friendly he seems, he’s not to be trusted.

Lời giải

Đáp án: D

Giải thích:

Mặc dù có vẻ thân thiện nhưng anh ấy không đáng tin cậy.

Cấu trúc: Adj/adv + as/though + S + V, mệnh đề: mặc dù

A. Anh ấy quá thân thiện để có thể tin cậy được. → sai nghĩa.

Cấu trúc “too…to”: S + be/V + too + adj/adv + (for sb) + to V: quá…(cho ai) để…

B. Tuy anh ấy có vẻ thân thiện nhưng anh ấy không đáng tin cậy. → sai cấu trúc.

Cấu trúc: However + adj/ adv + S + V, mệnh đề: mặc dù

C. Anh ấy có thể có bạn bè, nhưng anh ấy không đáng tin cậy. → sai nghĩa.

D. Dù anh ấy có vẻ thân thiện đến mấy, anh ấy cũng không đáng tin cậy. → đúng.

Cấu trúc: However + adj/ adv + S + V, mệnh đề: mặc dù

= No matter how + adj/adv + S + V, mệnh đề: mặc dù

Dịch: Mặc dù có vẻ thân thiện nhưng anh ấy không đáng tin cậy.

= Dù anh ấy có vẻ thân thiện đến mấy, anh ấy cũng không đáng tin cậy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP