Nhiệt lượng mà một vật đồng chất thu vào để tăng nhiệt độ thêm là \(17,6\;{\rm{kJ}}\). Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường. Biết khối lượng của vật là 500 g , nhiệt dung riêng của chất làm vật là
Quảng cáo
Trả lời:
\(Q = mc\Delta t \Rightarrow 17,6 \cdot {10^3} = 0,5 \cdot c \cdot 40 \Rightarrow c = 880\;{\rm{J}}/{\rm{kgK}}\). Chọn A
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
\(2 \to 3\) thì nhiệt độ không đổi \( \Rightarrow \) a) Đúng
\(3 \to 4\) thì đẳng áp \( \Rightarrow \frac{V}{T} = \) const mà \(T \downarrow \Rightarrow V \downarrow \Rightarrow \) nén \( \Rightarrow \) b) Sai
\(n = \frac{m}{M} = \frac{1}{4} = 0,25\;{\rm{mol}}\)
\({A_{12}} = 2{p_0}\left( {{V_2} - {V_1}} \right) = nR\left( {{T_2} - {T_1}} \right) = 0,25.8,31 \cdot 300 = 623,25\;{\rm{J}} \Rightarrow \)c) Sai
\(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_0}}} = nR \Rightarrow \frac{{2 \cdot {{10}^5} \cdot {V_1}}}{{300}} = 0,25.8,31 \Rightarrow {V_1} \approx 3,12625 \cdot {10^{ - 3}}\;{{\rm{m}}^3} = {V_4} \Rightarrow \)d) Đúng
Lời giải
|
\(p\) |
\(V\) |
\(T\) |
|
\({p_0} + {h_1} = 76 + 20 = 96{\rm{cmHg}}\) |
\(S.30\) |
273 K |
|
\({p_0} + {h_1} = 76 + 10 = 86{\rm{cmHg}}\) |
\(S.(50 - 10)\) |
\(T\) |
Trả lời ngắn: 53,1
Câu 3
A. làm lạnh đẳng tích.
B. đun nóng đẳng tích.
C. làm lạnh đẳng áp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. nhiệt độ của chất lỏng tăng liên tục.
B. thể tích khối chất lỏng không thay đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

