Complete the sentences using the words or phrases in the box. There are more words than needed.
In __________________ to complaints, the company reviewed its safety procedures.
Complete the sentences using the words or phrases in the box. There are more words than needed.

In __________________ to complaints, the company reviewed its safety procedures.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án đúng: response
In response to = đáp lại / phản hồi lại
Dịch nghĩa: In response to complaints, the company reviewed its safety procedures. (Để phản hồi những lời phàn nàn, công ty đã xem xét lại quy trình an toàn.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
He could struggle to play a major part in the tournament after badly ____________ his right ankle.
Đáp án:
Đáp án đúng: spraining
sprain = bong gân, trật khớp (thường dùng cho mắt cá chân, cổ tay).
Dịch nghĩa: He could struggle to play a major part in the tournament after badly spraining his right ankle. (Anh ấy có thể gặp khó khăn trong việc thi đấu chính sau khi bị bong gân mắt cá chân phải nặng.)
Câu 3:
Last month the accident left Margaret paralyzed from the ________________ down.
Đáp án:
Đáp án đúng: waist
waist down = từ thắt lưng trở xuống
Dịch nghĩa: Last month the accident left Margaret paralyzed from the waist down. (Tháng trước tai nạn khiến Margaret bị liệt từ thắt lưng trở xuống.)
Câu 4:
They were both lovely to me, and relations between them were particularly _____________ just then.
They were both lovely to me, and relations between them were particularly _____________ just then.
Đáp án:
Đáp án đúng: harmonious
harmonious = hòa thuật, êm ấm
Dịch nghĩa: They were both lovely to me, and relations between them were particularly harmonious just then. (Họ đều rất tốt với tôi, và mối quan hệ giữa họ đặc biệt hòa thuận vào lúc đó.)
Câu 5:
The hotel we stayed in was really ___________________ . It was built 15 years ago.
The hotel we stayed in was really ___________________ . It was built 15 years ago.
Đáp án:
Đáp án đúng: modern
modern = hiện đại (phù hợp vì khách sạn xây cách đây 15 năm).
Dịch nghĩa: The hotel we stayed in was really modern. It was built 15 years ago. (Khách sạn mà chúng tôi ở thực sự hiện đại. Nó được xây cách đây 15 năm.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. houses
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
shelters = trại
Dịch nghĩa: Volunteers help in hospitals, schools, animal shelters, and community centers. (Tình nguyện viên giúp đỡ tại các bệnh viện, trường học, trại cứu hộ động vật và trung tâm cộng đồng.)
Câu 2
A. a – c – b – e – d
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Hội thoại theo đúng thứ tự:
Hi Lan,
a. Thanks for inviting me to your family picnic. It was so nice!
c. Also, the food was delicious! Did you help make the sandwiches?
b. I really enjoyed meeting your cousins and your brother.
e. I hope you had a great time with everyone too!
d. I hope we can do this again soon. Let me know when you’re free.
Your friend,
Lisa
Dịch nghĩa: Lan thân mến,
Cảm ơn vì đã mời mình đến buổi picnic gia đình. Thật là vui!
Hơn nữa, đồ ăn rất ngon! Bạn có giúp làm bánh sandwich không?
Mình cũng rất thích được gặp anh trai và các anh chị họ của bạn.
Mình hi vọng bạn cũng đã có thời gian vui vẻ với mọi người!
Mong chúng ta lại có dịp đi như vậy sớm. Hãy cho mình biết khi nào bạn rảnh.
Bạn của bạn,
Lisa
Câu 3
A. d – b – c – a – e
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. a – c – e – b – d
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. sick
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. The newcomer feels it hard to do a lot of things because they are all new.
B. The newcomer is enthusiastic to discover the new culture.
C. The newcomer is used to the new life, new culture, and new country.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.