khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 470 Lưu

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.

Dữ liệu cho Câu 1 - 2: Một ô tô có khối lượng 1,2 tấn được tăng tốc từ 18 km/h đến 36 km/h trên đoạn đường nằm ngang. Bỏ qua ma sát trên đoạn đường này.

Gia tốc của vật khi vật chuyển động được 5s ( theo đơn vị m/s2) bằng bao nhiêu ?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
\[a = \frac{{v - {v_0}}}{t} = \frac{{10 - 5}}{5} = 1(m/{s^2})\]

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Công của động cơ ô tô thực hiện trong giai đoạn đó theo Kj là bao nhiêu?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
\[A = \frac{1}{2}mv_2^2 - \frac{1}{2}mv_1^2 = \frac{1}{2}1200.({10^2} - {5^2}) = 45000J = 45kJ\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. quang năng và nhiệt năng.                              
B. cơ năng và quang năng
C. điện năng và nhiệt năng.                                 
D. điện năng và quang năng.

Lời giải

Chọn D

Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần lần lượt ở dạng điện năng và quang năng.

Lời giải

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Công suất hao phí của động cơ bằng  22 W.

Đ

 

b

Hiệu suất của động cơ bằng 80%.

Đ

 

c

Công suất hao phí của động cơ chính bằng công suất tỏa nhiệt trên dây cuốn động cơ.

Đ

 

d

Tỉ số của công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng 3.

 

S

 

a. ĐÚNG

Công sức hao phí

Php=Ptp-Pic=110-88=22W

b. ĐÚNG

\[H = \frac{{{P_{ic}}}}{{{P_{tp}}}} = \frac{{88}}{{110}} = 80\% \]

c.  ĐÚNG

Công suất hao phí của động cơ chính bằng công suất tỏa nhiệt trên dây cuốn động cơ.

d. SAI

\[\frac{{{P_{ic}}}}{{{P_{hp}}}} = \frac{{88}}{{22}} = 4\]

Câu 3

A. \(\frac{1}{2}m{v^2}\). 
B. \(mgh\).                   
C. \(\frac{1}{2}m{v^2} + mgh\).                            
D. \(\frac{{mgh}}{v}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. trọng lực \(\overrightarrow N \).                                     
B. lực ma sát trượt \({\overrightarrow F _{mst}}\).                         
C. lực đẩy \(\overrightarrow F \).                                                
D. phản lực vuông góc \(\overrightarrow N \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP