Choose the word which is OPPOSITE in meaning to the underlined word.
The soup tastes very bland, so it needs more seasoning.
plain
tasteless
delicious
flavorless
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
bland (adj): nhạt nhẽo, thiếu gia vị
A. plain (adj): đơn giản, nhạt
B. tasteless (adj): vô vị
C. delicious (adj): ngon
D. flavorless (adj): không có mùi vị
bland (adj): nhạt nhẽo, thiếu gia vị >< delicious (adj): ngon
Chọn C
Dịch nghĩa: Món súp có vị rất nhạt, vì vậy nó cần thêm gia vị.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
ordinary
beautiful
stunning
grand
Lời giải
Đáp án đúng: A
magnificent (adj): tráng lệ, tuyệt đẹp
A. ordinary (adj): bình thường
B. beautiful (adj): xinh đẹp
C. stunning (adj): lộng lẫy
D. grand (adj): hùng vĩ
magnificent (adj): tráng lệ, tuyệt đẹp >< ordinary (adj): bình thường
Chọn A
Dịch nghĩa: Tôi thấy quang cảnh từ đỉnh núi thật sự tuyệt đẹp.
Câu 2
hard
smooth
tough
uneven
Lời giải
Đáp án đúng: B
rough (adj): ráp, sần sùi
A. hard (adj): cứng
B. smooth (adj): mịn, nhẵn
C. tough (adj): dai, bền
D. uneven (adj): gồ ghề
rough (adj): ráp, sần sùi >< smooth (adj): mịn, nhẵn
ChọnB
Dịch nghĩa: Da của đứa trẻ cảm thấy nhẵn mịn sau khi chơi bên ngoài.
Câu 3
flavor
fragrance
taste
noise
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
have/smell
has/smelled
have been/smelling
had/smells
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
have / since
has / for
have / for
had / since
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
bitter
creamy
crunchy
salty
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.