Số giờ học thêm ngoài trường học của 30 học sinh được thống kê như sau:
2
2
1
3
5
6
5
7
6
6
7
8
7
7
6
6
7
6
4
6
0
8
6
7
0
0
4
6
8
7
Khi đó:
a) Số giờ học thêm ngoài trường học của 30 học sinh lớn nhất là 8
b) Số trung bình là 5,1.
c) \({Q_1} = 3\)
d) \({Q_2} = 6\)
Số giờ học thêm ngoài trường học của 30 học sinh được thống kê như sau:
|
2 |
2 |
1 |
3 |
5 |
6 |
5 |
7 |
6 |
6 |
7 |
8 |
7 |
7 |
6 |
|
6 |
7 |
6 |
4 |
6 |
0 |
8 |
6 |
7 |
0 |
0 |
4 |
6 |
8 |
7 |
Khi đó:
a) Số giờ học thêm ngoài trường học của 30 học sinh lớn nhất là 8
b) Số trung bình là 5,1.
c) \({Q_1} = 3\)
d) \({Q_2} = 6\)
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Đúng |
Sắp xếp lại mẫu dữ liệu theo thứ tự tăng dần ta được:
|
0 |
0 |
0 |
1 |
2 |
2 |
3 |
4 |
4 |
5 |
5 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
8 |
8 |
8 |
a) Số trung bình là 5,1. Điều này nói lên rằng trung bình một học sinh sử dụng
5,1 giờ cho việc học thêm ngoài trường.
b) Số trung vị \({Q_2} = 6\).
Số trung vị của nửa bên trái \({Q_2}\) là \({Q_1} = 4\).
Số trung vị nửa bên phải \({Q_2}\) là \({Q_3} = 7\).
Ta có hình ảnh về sự phân bố như sau:

Nhìn vào hình ảnh phân bố ta có thể khẳng định phần lớn học sinh sử dụng khoảng 6 đến 7 giờ cho việc học ngoài trường.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
a) Đúng |
b) Sai |
c) Đúng |
d) Sai |
Sắp xếp lại mẫu dữ liệu theo thứ tự tăng dần ta được:
|
59 |
60 |
61 |
63 |
65 |
66 |
66 |
69 |
|
71 |
72 |
72 |
73 |
73 |
80 |
81 |
83 |
|
84 |
85 |
88 |
89 |
93 |
94 |
98 |
265 |
Mỗi tháng cửa hàng bán trung bình 83,75 bao.
Số trung vị là: 73.
Sai khác giữa số trung bình và số trung vị là 10,75. Điều này nói lên rằng trong
mẫu có một số giá trị bất thường.
Ta có số trung vị \({Q_2} = 73\).
Số trung vị của nửa bên trái \({Q_2}\) là \({Q_1} = 66\).
Số trung vị nửa bên phải \({Q_2}\) là \({Q_3} = \frac{{85 + 88}}{2} = 86,5\).
Khoảng cách từ \({Q_1}\) đến \({Q_2}\) là 7, từ \({Q_2}\) đến \({Q_3}\) là 13,5. Điều này nói lên rằng mẫu số liệu tập trung với mật độ cao ở bên trái của \({Q_2}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Sắp xếp lại mẫu số liệu trên theo thứ tự tăng dân từ trái qua phải, từ hàng trên xuống hàng dưới, ta được:
|
15 |
23 |
35 |
38 |
46 |
49 |
49 |
50 |
54 |
54 |
55 |
58 |
58 |
59 |
59 |
|
60 |
61 |
62 |
64 |
64 |
65 |
67 |
72 |
74 |
76 |
79 |
82 |
87 |
95 |
100 |
Số trung vị sẽ là trung bình cộng của hai số ở vị trí thứ 15 và 16:
\(\frac{{59 + 60}}{2} = 59,5.{\rm{ }}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.