khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 679 Lưu

PART 2. READING

Read the text about Ethan's family. Choose the best option (A, B, C or D).

ETHAN'S FAMILY

Ethan lives in a village with his family. The family (21) ________ his grandfather, his parents, and two sisters. They all have things they like doing every day.

Ethan's grandfather enjoys (22) ________ to the radio and playing chess. He is very strong because he does exercise every day. When Ethan came to the garden yesterday, his grandfather (23) ________ a horse. He often took Ethan on a horseback ride to the local market and Ethan really enjoyed it. He wishes he (24)________ ride a horse to school one day.

Ethan's parents are traditional. They like playing board games with their children and wearing traditional clothes for special occasions. They have accounts on (25) ________, but they seldom share or post anything online. Instead of texting, they prefer writing letters and waiting for weeks to get a response. It's not common now, but that's something special about them that Ethan really loves.

The family (11) ________ his grandfather, his parents, and two sisters.

A. include     

B. includes              
C. included              
D. including

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Ta dùng thì hiện tại đang để nói về một tình huống hay một trạng thái lâu dài: S (số nhiều) + V (nguyên thể)

Dịch nghĩa: The family includes his grandfather, his parents, and two sisters. (Gia đình gồm có ông nội, bố mẹ và hai chị gái.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Ethan's grandfather enjoys (12) ________ to the radio and playing chess.

A. listening   

B. watching             
C. playing               
D. talking

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

listening (v): nghe

Dịch nghĩa: Ethan's grandfather enjoys listening to the radio and playing chess. (Ông nội của Ethan thích nghe đài phát thanh và chơi cờ vua.)

Câu 3:

When Ethan came to the garden yesterday, his grandfather (13) ________ a horse.

A. rode                   

B. is riding              
C. rides                  
D. was riding

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Để diễn tả hai hành động xảy ra trong quá khứ, hành động liên tục kéo dài (ride) dùng thì quá khứ tiếp diễn (S + was/were V-ing), hành động chen ngang (cone) dùng thì quá khứ đơn (S + Ved/V2).

Dịch nghĩa: When Ethan came to the garden yesterday, his grandfather was riding a horse. (Khi Ethan đến khu vườn hôm qua, ông anh ấy đang cưỡi ngựa.)

Câu 4:

He wishes he (14)________ ride a horse to school one day.

A. can                     

B. may                    
C. could                  
D. must

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Câu ước ở hiện tại: S1 + wish/wishes + S2 + V2/ed + … . Ở đây chỉ có đáp án C là đáp án chính xác.

Dịch nghĩa: He wishes he could ride a horse to school one day. (Cậu ấy ước một ngày nào đó cậu ấy có thể cưỡi ngựa đến trường.)

Câu 5:

They have accounts on (15) ________, but they seldom share or post anything online.

A. diaries      

B. social media        
C. messages            
D. emails         

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

social media: mạng xã hội

Dịch nghĩa: They have accounts on social media, but they seldom share or post anything online. (Họ có tài khoản mạng xã hội nhưng họ hiếm khi chia sẻ hay đăng thứ gì lên mạng.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: massive

Giải thích: Ở đây là phép liệt kê nên các từ trước và sau dấu phẩy cần cùng một dạng từ → ta điền một tính từ vào chỗ trống.

massive (adj): khổng lồ

The Grand Canyon is a massive, deep valley in Arizona, United States. (Grand Canyon là một thung lũng khổng lồ và sâu ở bang Arizona, Mỹ.)

Thông tin: The Grand Canyon is a massive deep valley in Arizona United States. (Hẻm Núi Lớn là một thung lũng sâu ở bang Arizona, Mỹ.)

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Giải thích: The Great Barrier Reef is one of the world's largest coral systems. (Rạn san hô Bờ Đá Lớn là một trong những rạn san hô lớn nhất.)

Thông tin: It is home to the world's largest coral system, which spans over 2,300 kilometres. (Nó là nhà ở hệ thống san hô lớn nhất thế giới, dài 2300 km.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. deliver                
B. take                    
C. use                               
D. keep

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. mass                   
B. massive              
C. massively                      
D. massiveness

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. has/ meet                                           
B. is having/ meet    
C. has/ are meeting                                 
D. is having/ are meeting

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP