khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,018 Lưu

Listen and circle the best options.

What floor is Mark's apartment on?    

A. 5th                            
B. 15th                          
C. 13th                                   
D. 3rd

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Căn hộ của Mark ở tầng mấy?

A. Tầng 5

B. Tầng 15

C. Tầng 13

D. Tầng 3

Thông tin: A: What floor is your apartment on? I can’t remember. Is it on the 3rd or 5th?

B: No, Lucy’s apartment is on the 3rd floor.

A: Oh I’m sorry. What about the 5th floor?

B: My aunt lives on the 5th floor. My apartment is on the 15th.

(A: Căn hộ của bạn ở tầng mấy? Mình không nhớ rõ. Tầng 3 hay tầng 5?

B: Không, căn hộ của Lucy ở tầng 3.

A: À, xin lỗi. Còn tầng 5 thì sao?

B: Dì của mình sống ở tầng 5. Căn hộ của mình ở tầng 15.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Vicky's apartment is ________.    

A. big with a balcony                                        
B. in a town    
C. near her school                                              
D. small without a balcony

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Căn hộ của Vicky như thế nào?

A. To và có ban công

B. Ở trong một thị trấn

C. Gần trường học của cô ấy

D. Nhỏ và không có ban công

Thông tin: I live in a small apartment but it has a balcony. My apartment is near my school, so I walk there every morning.

(Mình sống trong một căn hộ nhỏ nhưng có ban công. Căn hộ của mình gần trường nên mình đi bộ đến đó mỗi sáng.)

Câu 3:

Where is Susan now?    

A. at the gym                
B. at home                    
C. at the pool                                  
D. at Jill's house

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Susan đang ở đâu?

A. Ở phòng tập gym

B. Ở nhà

C. Ở bể bơi

D. Ở nhà Jill

Thông tin: Susan: I always do aerobics on Saturday mornings at this gym.

(Susan: Mình luôn tập thể dục nhịp điệu vào sáng thứ Bảy tại phòng tập này.)

Câu 4:

Where does Peter live?    

A. in San Jose               
B. in San Francisco      
C. in London                            
D. in Seattle

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Peter sống ở đâu?

A. Ở San Jose

B. Ở San Francisco

C. Ở London

D. Ở Seattle

Thông tin:

Peter: I’m from the USA. My house is in San Francisco. I’ve come to visit Jack here in London.

(Peter: Mình đến từ Hoa Kỳ. Nhà tôi ở San Francisco. Mình đến thăm Jack ở London.)

Câu 5:

Which is NOT true about Jamie's house?    

A. it has a balcony.        
B. It is quite big.           
C. It is new.                                  
D. It has a yard.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

Điều nào KHÔNG đúng về nhà của Jamie?

A. Có ban công

B. Khá rộng

C. Là nhà mới

D. Có sân

Thông tin:

A: Hi Jamie! How is your new house? => (C đúng)

B: Hi Susan. It’s quite big. => (B đúng)

A: Does it have a yard?

B: No, it doesn’t. => (D sai)

A: Does it have a balcony?

B: Yes, I put an armchair there to sit and read books. => (A đúng)

A: Cool!

(A: Chào Jamie! Nhà mới của bạn thế nào?

B: Chào Susan. Nó khá rộng.

A: Có sân không?

B: Không, không có.

A: Có ban công không?

B: Có, mình đặt một chiếc ghế bành ở đó để ngồi đọc sách.

A: Tuyệt!)

 

Nội dung bài nghe:

1. A: Hi Mark. It’s David. I’m excited about coming to your new apartment this Sunday.

B: I’m happy you can come.

A: What floor is your apartment on? I can’t remember. Is it on the 3rd or 5th?

B: No, Lucy’s apartment is on the 3rd floor.

A: Oh I’m sorry. What about the 5th floor?

B: My aunt lives on the 5th floor. My apartment is on the 15th.

A: Thanks, Mark. See you on Sunday.

B: Bye!

2. I’m Vicky and I’m from Carson, a city in the USA. I’m 12 years old. I live in a small apartment but it has a balcony. I often read books there on the weekends. My apartment is near my school, so I walk there every morning. I love my apartment.

3. Vicky: Hi Susan! Why are you here? I thought you would be at home.

Susan: Hi Vicky. I always do aerobics on Saturday mornings at this gym.

Vicky: Oh! I see.

Susan: Do you want to go to Jill’s house with me after the gym? Her house has a big pool and we can swim there.

Vicky: It’s great. I’d love to.

4. Jack: Hi Colin. This is my cousin, Peter.

Colin: Hi Jack. Nice to meet you, Peter.

Peter: Nice to meet you, Colin.

Colin: Where are you from, Peter?

Peter: I’m from the USA. My house is in San Francisco.

I’ve come to visit Jack here in London.

Colin: Cool! My sister and my uncle live in the USA. My sister lives in Seattle, and my uncle lives in San Jose.

Peter: Really?

Colin: Yes.

5. A: Hi Jamie! How is your new house?

B: Hi Susan. It’s quite big.

A: Does it have a yard?

B: No, it doesn’t.

A: Does it have a balcony?

B: Yes, I put an armchair there to sit and read books.

A: Cool!

Dịch bài nghe:

1. A: Chào Mark. Mình là David. Mình rất háo hức được đến căn hộ mới của bạn vào Chủ nhật này.

B: Mình rất vui vì bạn có thể đến.

A: Căn hộ của bạn ở tầng mấy? Mình không nhớ rõ. Tầng 3 hay tầng 5?

B: Không, căn hộ của Lucy ở tầng 3.

A: Ồ, xin lỗi. Còn tầng 5 thì sao?

B: Dì của mình sống ở tầng 5. Căn hộ của mình ở tầng 15.

A: Cảm ơn Mark. Hẹn gặp lại bạn vào Chủ nhật.

B: Tạm biệt!

2. Mình là Vicky và tôi đến từ Carson, một thành phố ở Hoa Kỳ. Mình 12 tuổi. Mình sống trong một căn hộ nhỏ nhưng có ban công. Mình thường đọc sách ở đó vào cuối tuần. Căn hộ của mình gần trường học, vì vậy mình đi bộ đến đó mỗi sáng. Mình rất thích căn hộ của mình.

3. Vicky: Chào Susan! Tại sao bạn lại ở đây? Mình tưởng cậu ở nhà chứ.

Susan: Chào Vicky. Mình luôn tập thể dục nhịp điệu vào sáng thứ Bảy ở phòng tập này.

Vicky: À! Ra vậy.

Susan: Cậu có muốn đến nhà Jill với mình sau khi tập không? Nhà cô ấy có một hồ bơi lớn và chúng ta có thể bơi ở đó.

Vicky: Tuyệt lắm. Mình rất muốn.

4. Jack: Chào Colin. Đây là anh họ mình, Peter.

Colin: Chào Jack. Rất vui được gặp cậu, Peter.

Peter: Rất vui được gặp cậu, Colin.

Colin: Cậu đến từ đâu vậy, Peter?

Peter: Mình đến từ Hoa Kỳ. Nhà mình ở San Francisco.

Mình đến thăm Jack ở London này.

Colin: Tuyệt! Chị gái và chú mình sống ở Hoa Kỳ. Chị gái mình sống ở Seattle, còn chú mình sống ở San Jose.

Peter: Thật sao?

Colin: Ừ.

5. A: Chào Jamie! Nhà mới của cậu thế nào?

B: Chào Susan. Nó khá rộng.

A: Nó có sân không?

B: Không, không có.

A: Nó có ban công không?

B: Có, mình đặt một chiếc ghế bành ở đó để ngồi đọc sách.

A: Tuyệt!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

She is quite (11) ________ at 1.60 m.

Lời giải

tall

Thông tin: She is 1.6 m, quite tall, right?

(Cô ấy cao 1m60, khá cao phải không?)

=> She is quite (11) tall at 1.60 m.

(Cô ấy khá cao với chiều cao 1,60 m.)

Câu 2

Lời giải

B

Thông tin: I can learn about mountains, seas, and the weather in different countries all over the world.

(Em có thể học về núi, biển và thời tiết ở nhiều quốc gia trên thế giới.) => Địa lý (B. geography)

Câu 3

A. big with a balcony                                        
B. in a town    
C. near her school                                              
D. small without a balcony

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. at the gym                
B. at home                    
C. at the pool                                  
D. at Jill's house

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. in San Jose               
B. in San Francisco      
C. in London                            
D. in Seattle

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. it has a balcony.        
B. It is quite big.           
C. It is new.                                  
D. It has a yard.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP