Combine each pair of sentences using " When" or "While" to make one sentence.
I (have) dinner. I studdenly (hear) a loud bang (When)
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I was having dinner when I suddenly heard a loud bang.
- Hành động đang diễn ra → quá khứ tiếp diễn: was having
- Hành động chen ngang → quá khứ đơn: heard
Dịch nghĩa: Tôi đang ăn tối thì đột nhiên nghe thấy một tiếng động lớn.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The secretary wasn’t phoned by the manager this morning.
Bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + Vp2 (by sb)
Dịch nghĩa: Cô thư ký đã không được người quản lý gọi điện sáng nay.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: charitable
Trước danh từ cần tính từ
Dịch nghĩa: Toàn bộ tổ chức được tài trợ bằng những khoản đóng góp từ thiện.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.