khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 539 Lưu

I. Listen and tick (P) the box. There is one example.

0. What is Ben wearing?
What’s the teacher talking about?
What’s the teacher talking about?  (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

What’s teacher talking about? (Cô giáo đang nói đến cái gì?)

Nội dung nghe:

Teacher: Here is the classroom.

Student: I like that computer.

Teacher: Where?

Student: Over there.

Teacher: A computer? No, that’s a board.

Dịch:

Cô giáo: Đây là phòng học.

Học sinh: Em thích chiếc máy vi tính đó.

Cô giáo: Ở đâu?

Học sinh: Ở đằng kia.

Cô giáo: Máy vi tính ư? Không, kia là chiếc bảng.

® Cô giáo đang nói đến chiếc bảng.

® Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What’s Jennie doing?
What’s Jennie doing? (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

What’s Jennie doing? (Jenny đang làm gì?)

Nội dung nghe:

Boy: Are you riding a bike, Jennie?

Girl: No, I don’t have my bike today.

Boy: Oh, are you reading?

Girl: No, I’m dancing.

Boy: Oh. I like dancing!

Dịch:

Bạn nam: Bạn đang đi xe đạp phải không, Jennie?

Bạn nữ: Không, mình không mang xe đạp hôm nay.

Bạn nam: Oh, vậy bạn đang đọc sách à?

Bạn nữ: Không, mình đang nhảy múa.

Bạn nam: Oh. Mình thích nhảy múa!

® Jennie đang nhảy múa.

® Chọn B.

Câu 3:

What’s the girl talking about?
What’s the girl talking about? (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

What’s the girl talking about? (Bạn nữ đang nói đến cái gì?)

Nội dung nghe:

Girl: This is our classroom.

Boy: It’s very big.

Girl: These are our tables and chairs.

Boy: Let’s sit down!

Dịch:

Bạn nữ: Đây là lớp học của chúng ta.

Bạn nam: Nó thật lớn.

Bạn nữ: Đây là bàn và ghế của chúng ta.

Bạn nam: Hãy ngồi xuống nào!

® Bạn nữ đang nói đến những chiếc bàn và ghế.

® Chọn C.

Câu 4:

Who is Alex?
Who is Alex? (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Who is Alex? (Ai là Alex?)

Nội dung nghe:

Girl: Look! That’s Alex!

Boy: No, Alex can’t catch. And, he can’t run.

Girl: Oh! What can he do?

Boy: He can read. He loves books.

Dịch:

Bạn nữ: Nhìn kìa! Kia là Alex!

Bạn nam: Không phải, Alex không thể bắt bóng. Và cậu ấy cũng không thể chạy.

Bạn nữ: Oh! Vậy cậu ấy có thể làm gì?

Bạn nam: Cậu ấy có thể đọc. Cậu ấy yêu những quyển sách.

® Alex là bạn nam đọc sách.

® Chọn A.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

May I listen to an audio guide?

Mẫu câu xin phép để làm gì: May I + …?

Dịch: Tôi có thể nghe băng hướng dẫn không?

Câu 2

A. is   
B. am 
C. are

Lời giải

C

Cấu trúc: There are + danh từ số nhiều + … (Có …)

® Chọn C

® There are two pillows on the bed.

Dịch: Có 2 chiếc gối ở trên giường.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. great       

B. new          C. old D. write
B. new          
C. old 
D. write

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. skirt        

B. jeans        
C. shirt          
D. soccer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP