khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 597 Lưu

VI. Reorder the words There is one example.

0. am / TV. / I / watching /  ® I am watching TV.

I / to / an / audio / guide? / May / listen /

® ______________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

May I listen to an audio guide?

Mẫu câu xin phép để làm gì: May I + …?

Dịch: Tôi có thể nghe băng hướng dẫn không?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

wearing / green / She / boots. / is /

® ______________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 She is wearing green boots.

Mẫu câu diễn tả ai đó đang làm gì: He/ She/ Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + V-ing

Dịch: Cô ấy đang đi giày bốt màu xanh lá.

Câu 3:

There / eleven / on / bed. / are / pillows / the /

® ______________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

There are eleven pillows on the bed.

Mẫu câu diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Dịch: Có 11 chiếc gối trên giường. 

Câu 4:

sister / catch / a / ball. / My / can’t /

® ______________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

My sister can’t catch a ball.

Mẫu câu phủ định của câu diễn tả khả năng: Người/ vật + can’t + động từ + ...

Dịch: Chị/ Em gái tôi không thể bắt bóng. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. is   
B. am 
C. are

Lời giải

C

Cấu trúc: There are + danh từ số nhiều + … (Có …)

® Chọn C

® There are two pillows on the bed.

Dịch: Có 2 chiếc gối ở trên giường.

Lời giải

A

What’s teacher talking about? (Cô giáo đang nói đến cái gì?)

Nội dung nghe:

Teacher: Here is the classroom.

Student: I like that computer.

Teacher: Where?

Student: Over there.

Teacher: A computer? No, that’s a board.

Dịch:

Cô giáo: Đây là phòng học.

Học sinh: Em thích chiếc máy vi tính đó.

Cô giáo: Ở đâu?

Học sinh: Ở đằng kia.

Cô giáo: Máy vi tính ư? Không, kia là chiếc bảng.

® Cô giáo đang nói đến chiếc bảng.

® Chọn A.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. great       

B. new          C. old D. write
B. new          
C. old 
D. write

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. skirt        

B. jeans        
C. shirt          
D. soccer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP