khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/11/2025 148 Lưu

Phương trình \(\sin x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) có nghiệm là

 

A. \(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).  
B. \(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\)
C. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k\pi \\x = \frac{{5\pi }}{6} + k\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\).             
D. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Ta có \(\sin x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)\( \Leftrightarrow \sin x = \sin \frac{\pi }{3}\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \pi - \frac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[11\].                 
B. \[\frac{9}{2}\].         
C. \[18\].     
D. \[7\].

Lời giải

Đáp án đúng là: A

\(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số cộng nên \({u_2} = {u_1} + d = 9 + 2 = 11\).

Lời giải

Media VietJack

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}M \in \left( \alpha \right) \cap \left( {ABCD} \right)\\\left( \alpha \right){\rm{//}}BD \subset \left( {ABCD} \right)\end{array} \right.\)\( \Rightarrow \left( \alpha \right) \cap \left( {ABCD} \right) = EF{\rm{//}}BD\) (\(M \in EF,E \in BC,F \in CD\)).

Lại có \(\left\{ \begin{array}{l}M \in \left( \alpha \right) \cap \left( {SAC} \right)\\\left( \alpha \right){\rm{//}}SA \subset \left( {SAC} \right)\end{array} \right.\)\( \Rightarrow \left( \alpha \right) \cap \left( {SAC} \right) = MN{\rm{//}}SA\) (\(N \in SC\)).

Do đó \(\left( \alpha \right) \cap \left( {SCD} \right) = FN\)

\(\left( \alpha \right) \cap \left( {ABCD} \right) = FE\)

\(\left( \alpha \right) \cap \left( {SBC} \right) = EN\).

Vậy thiết diện của hình chóp với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) là tam giác \(NFE\).

Câu 3

A. \[ - \infty \].              
B. \[0\].      
C. \[1\].     
D. \[ + \infty \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \( + \infty \).    
B. \[2\].        
C. \[ - \infty \].            
D. \[ - 2\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\left( {{u_n}} \right):\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\{u_{n + 1}} = {u_n} + 2,\forall n \ge 1\end{array} \right.\].  
B. \[\left( {{u_n}} \right):\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 3\\{u_{n + 1}} = 2{u_n} + 1,\forall n \ge 1\end{array} \right.\].   
C. \[\left( {{u_n}} \right):1;3;6;10;15;...\].      
D. \[\left( {{u_n}} \right): - 1;1; - 1;1; - 1;...\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(a{\rm{//}}b\)\(b \subset \left( \alpha \right)\).         
B. \(a{\rm{//}}\left( \beta \right)\)\(\left( \beta \right){\rm{//}}\left( \alpha \right)\). 
C. \(a{\rm{//}}b\)\(b{\rm{//}}\left( \alpha  \right)\).  
D. \(a \cap \left( \alpha \right) = \emptyset \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP