khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 492 Lưu

Complete the sentence using the words or phrases in the box.

herd

jewelry

vehicles

candied

tug of war

There are lots of _________ in big cities, and they can cause traffic jams

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. vehicles
Vehicles (n): phương tiện đi lại

- Ngữ cảnh: Câu nói về nhiều phương tiện gây tắc đường nên phải dùng danh từ chỉ phương tiện nói chung.

- Cụm “lots of” đi cùng danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được → chọn “vehicles” là danh từ số nhiều chỉ phương tiên giao thông.

Dịch: Có rất nhiều phương tiện ở các thành phố lớn và chúng có thể gây ra tắc đường.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

In my village, children often help _____buffalo for their parents.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. herd

Herd (n): bầy, đàn

         (v): chăn dắt, lùa

- Ngữ cảnh: trẻ em ở làng quê thường giúp đỡ cha mẹ.

- Cấu trúc: help + to V/ V nguyên thể = giúp làm gì đó. Trong số các từ cho sẵn, chỉ có “herd” là động từ nguyên thể → chọn “herd” = chăn dắt.

Dịch: Ở làng tôi, trẻ em thường giúp cha mẹ chăn trâu.

Câu 3:

__________ is a traditional game or sport where two teams pull on opposite ends of a rope

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Tug of war

Tug of war (n): cuộc thi kéo co

- Ngữ cảnh: Câu miêu tả về một trò mà hai đội kéo một sợi dây ở hai đầu → kéo co.

- “Tug of war” là cụm danh từ cố định chỉ trò kéo co.

Dịch: Kéo co là một trò chơi hoặc môn thể thao truyền thống, trong đó hai đội kéo hai đầu dây thừng đối diện.

Câu 4:

Wow! How beautiful your bracelet is! Is it in the new Winter ________ collection?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. jewelry

Jewelry (n): trang sức, châu báu

- Ngữ cảnh: Người nói khen vòng tay và hỏi về bộ sưu tập.

- Sau chỗ trống là danh từ “collection” để xác định loại bộ sưu tập → cần tính từ/danh từ bổ nghĩa để làm rõ bộ sưu tập gì → “jewelry collection” = bộ sưu tập trang sức.

Dịch: Ôi! Chiếc vòng tay của bạn đẹp quá! Nó nằm trong bộ sưu tập trang sức mùa đông mới phải không?

Câu 5:

People in my village make banh tet, banh chung or ________ fruit to celebrate Tet.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. candied

Candied (adj): tẩm đường, ướp đường

- Sau chỗ trống là danh từ “fruit” → cần tính từ đứng trước để bổ nghĩa.

- Ngữ cảnh: Trong câu liệt kê các món ăn dịp Tết: bánh tét, bánh chưng. Ngoài ra, trong dịp Tết còn có mứt, là trái cây ướp đường → “candied fruit”.

Dịch: Người dân ở làng tôi làm bánh tét, bánh chưng hoặc mứt trái cây để ăn mừng Tết.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. B

- “Andrea lives next door” → cô ấy sống ngay bên cạnh → người nói thường xuyên gặp cô ấy.

- Trạng từ chỉ tần suất phù hợp ngữ cảnh là “often”. Các đáp án khác không phù hợp về nghĩa: “never” = không bao giờ, “rarely” = “seldom” = hiếm khi.

Dịch: Andrea sống ngay cạnh nhà nên chúng tôi thường xuyên gặp cô ấy.

Lời giải

Chọn C

- Lượng từ “many” dùng cho danh từ đếm được số nhiều.

- “Entertainment” = hoạt động giải trí, là danh từ không đếm được.

- Với danh từ không đếm được, ta dùng lượng từ “much” → sửa “many” thành “much”.

Dịch: Không có nhiều hoạt động giải trí ở quê tôi.

Câu 3

A. The students will be told when the sports hall is ready to use.

B. The students need to ask permission to use the sports hall.

C. The teachers can still use the sports hall.

D. The students can still play sports in the hall during the building work.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Only employees are allowed to use this door.

B. You are not allowed to enter through this door.

C. The door is broken and cannot be opened.

D. You should knock before entering this door.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. shop
B. online
C. because
D. its

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP