Câu hỏi:

26/11/2025 15 Lưu

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11.

Khoảng chiều cao (cm)

\[\left[ {145;150} \right)\]

\[\left[ {150;155} \right)\]

\[\left[ {155;160} \right)\]

\[\left[ {160;165} \right)\]

\[\left[ {165;170} \right)\]

Số học sinh

7

14

10

10

9

Tính mốt của bảng số liệu trên?

A. 154,18 cm             
B. 153,81 cm           
C. 153,18 cm                              
D. 155,18 cm

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Ta có  tần số lớn nhất thuộc nhóm thứ hai: \[\left[ {150;155} \right)\]\

\[{M_o} = {a_2} + \frac{{\left( {{m_2} - {m_1}} \right)}}{{\left( {{m_2} - {m_1}} \right) + \left( {{m_2} - {m_3}} \right)}}.\left( {{a_3} - {a_2}} \right) = 153,18\] cm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A. 51,81kg                 
B. 59,81kg               
C. 60,81kg                      
D. 41,81kg

Lời giải

Chọn A

\[\overline x  = \frac{{10.43 + 7.48 + 16.53 + 4.58 + 2.63 + 3.68}}{{10 + 7 + 16 + 4 + 2 + 3}} = 51,81kg\].

Câu 3

A. \(\tan \alpha > 0;{\rm{ }}\cot \alpha > 0.\)                                                  
B. \(\tan \alpha < 0;{\rm{ }}\cot \alpha < 0.\)
C. \(\tan \alpha > 0;{\rm{ }}\cot \alpha < 0.\)        
D. \(\tan \alpha < 0;{\rm{ }}\cot \alpha > 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \({u_n} = 1 - n\).  
B. \({u_n} = 3 + 2n\).                           
C. \({u_n} = 2 - n\). 
D. \({u_n} = 9 - {n^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\sin \alpha > 0.\]                               
B. \[\cos \alpha > 0.\]             
C. \[\tan \alpha > 0.\]                             
D. \[\cot \alpha > 0.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi }\\{x = - \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi }\end{array}\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right..\)                    
B. \(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{{2\pi }}{3} + k\pi }\\{x = \frac{\pi }{3} + k\pi }\end{array}\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right.\).
C. \(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{\pi }{3} + k\pi }\\{x = - \frac{\pi }{3} + k\pi }\end{array}\,\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right..\)                    
D. \(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi }\\{x = \frac{\pi }{3} + k2\pi }\end{array}\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right..\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP