Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Thời gian (phút)
\[\left[ {9,5;12,5} \right)\]
\[\left[ {12,5;15,5} \right)\]
\[\left[ {15,5;18,5} \right)\]
\[\left[ {18,5;21,5} \right)\]
\[\left[ {21,5;24,5} \right)\]
Số học sinh
3
12
15
24
2
Số học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối từ 15,5 phút đến dưới 18,5 phút là
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
|
Thời gian (phút) |
\[\left[ {9,5;12,5} \right)\] |
\[\left[ {12,5;15,5} \right)\] |
\[\left[ {15,5;18,5} \right)\] |
\[\left[ {18,5;21,5} \right)\] |
\[\left[ {21,5;24,5} \right)\] |
|
Số học sinh |
3 |
12 |
15 |
24 |
2 |
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn A
\[\overline x = \frac{{10.43 + 7.48 + 16.53 + 4.58 + 2.63 + 3.68}}{{10 + 7 + 16 + 4 + 2 + 3}} = 51,81kg\].
Câu 2
Lời giải
Chọn A
Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}{S_2} = 4\\{S_3} = 13\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1}.\left( {1 + q} \right) = 4\\{u_1}.\left( {1 + q + {q^2}} \right) = 13\end{array} \right. \Leftrightarrow \)\({S_5} = 121\) hoặc \({S_5} = \frac{{181}}{{16}}.\)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
