Câu hỏi:

27/11/2025 68 Lưu

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn lượng giác như hình vẽ bên dưới. Hỏi góc lượng giác nào sau đây có số đo là \({90^o}\)?

Cho\(0 < \alpha  < \frac{\pi }{2}\). Khẳng định nào sau đây đúng? A. \(\sin \alpha  > 0\).	B. \(\cos \alpha  < 0\).	C. \(\tan \alpha  < 0\).	D. \(\cot \alpha  < 0\). (ảnh 1)

A. \(\left( {OA;OB'} \right)\).                  
B. \(\left( {OA;OA} \right)\).   
C. \(\left( {OA;OB} \right)\).                    
D. \(\left( {OA;OA'} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{{\sqrt {x + 4}  - 2}}{x}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{{\left( {x + 4} \right) - {2^2}}}{{x\left( {\sqrt {x + 4}  + 2} \right)}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{x}{{x\left( {\sqrt {x + 4}  + 2} \right)}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{{\sqrt {x + 4}  + 2}} = \frac{1}{4}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} \left( {mx + m + \frac{1}{4}} \right) = m + \frac{1}{4}\).

Hàm số đã cho có giới hạn tại \(x = 0\) khi và chỉ khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right)\)

\( \Rightarrow F = \left( { - \frac{5}{2}; - 2;0} \right)\).

Câu 2

A. \[{S_n} = \frac{5}{4}.\]                        
B. \[{S_n} = \frac{6}{5}.\]             
C. \[{S_n} = \frac{4}{5}.\]             
D. \[{S_n} = \frac{5}{6}.\]

Lời giải

Chọn D

Câu 3

A. Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]chỉ bị chặn trên.                           
B. Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] chỉ bị chặn dưới.
C. Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]bị chặn.                                                          
D. Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] không bị chặn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 5.                           
B. 2.                         
C. \[ - 6.\]                             
D. 3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[{u_1} = 16.\]      
B. \[{u_1} = - 16.\] 
C. \({u_1} = \frac{1}{{16}}\).        
D. \({u_1} = - \frac{1}{{16}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\lim ({u_n} + 2{v_n}) = 14.\)                                                           
B. \(\lim ({u_n} + 2{v_n}) = 10.\)
C. \(\lim ({u_n} + 2{v_n}) = 11.\)                                                           
D. \(\lim ({u_n} + 2{v_n}) = 7.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[ - 2.\]                  
B. \[ - \frac{1}{2}.\] 
C. \[ - \frac{1}{2}.\]             
D. \[2.\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP