Câu hỏi:

12/03/2026 4 Lưu

Over time, (21) ______ villages developed the expertise to make specialized products and so particular villages became famous for such things as weaving, woodwork, lacquer work and metal products.

A. much                                

B. lot of                    
C. many     
D. a

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- villages: làng quê, là danh từ số nhiều

- Cấu trúc: many + N số nhiều = nhiều cái gì đó

® many villages: nhiều làng

- Các đáp án khác:

much + N không đếm được: nhiều

lot of ® không có nghĩa, cấu trúc đúng là a lot of/ lots of + N không đếm được/ N số nhiều: nhiều

a + N số ít: một

Đều không đúng ngữ pháp

Dịch: Theo thời gian, nhiều làng đã phát triển chuyên môn để tạo ra các sản phẩm chuyên dụng

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. You can smoke anywhere, including in this area.
B. Smoking is only allowed in specific areas that are marked for it.
C. Smoking is not allowed at all in this area to keep it clean and safe. 
D. Smoking is encouraged and welcome in this area.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch biển báo: Không hút thuốc

Biển báo nói gì?

A. Bạn có thể hút thuốc ở bất cứ nơi nào, bao gồm cả trong khu vực này.

B. Hút thuốc chỉ được cho phép ở những khu vực đặc biệt mà được đánh dấu.

C. Hút thuốc không được cho phép trong khu vực này để giữ vệ sinh và an toàn.

D. Hút thuốc được khuyến khích và chào đón trong khu vực này.

Câu 2

A. produced                         

B. produce                
C. have produced                               
D. will produce

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu: S + V + O

- Chủ ngữ là “rural villages in Vietnam” = các làng quê ở Việt Nam, tân ngữ “handicrafts” = đồ thủ công.

- Ta thấy mệnh đề trạng ngữ “when they were not” chia động từ ở thì quá khứ đơn ® động từ chính cũng chia quá khứ đơn là “produced”

Dịch: Theo truyền thống, các làng quê ở Việt Nam sản xuất đồ thủ công khi họ không bận rộn với việc trồng trọt hoặc thu hoạch mùa màng.

Câu 3

A. instructions 
B. advices 
C. labels 
D. information

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. send                                 

B. deliver                  
C. receive     
D. wrap

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Usually from 7 a.m. to 11 a.m. 
B. Usually from 6 a.m. to noon. 
C. They are served all day. 
D. Usually from 7 a.m. to 3 p.m.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP