Câu hỏi:

12/03/2026 3 Lưu

Other villages changed from (23) ______ traditional crafts to producing different products desired by an industrialized (24) ______.

A. society                             

B. social                   
C. sociable     
D. socially

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

- industrialized: công nghiệp hoá, được dùng như một tính từ, bổ nghĩa cho danh từ (đứng sau lượng từ “an”)

® từ cần điền là một danh từ

- society (n): xã hội

® an industrialized society: một xã hội công nghiệp hoá

- Các đáp án khác:

social (adj): có tính chất xã hội, hoặc thuộc về xã hội

sociable (adj): hoà đồng, dễ gần

socially (adv): theo cách thuộc về xã hội

Dịch: sản xuất các sản phẩm khác nhau mà xã hội công nghiệp hóa mong muốn.

Đoạn văn hoàn chỉnh:

Traditionally, rural villages in Vietnam produced handicrafts when they were not busy with planting or harvesting crops. Over time, many villages developed the expertise to make specialized products and so particular villages became famous for such things as weaving, woodwork, lacquer work and metal products. With industrialization, many villagers moved to the cities but maintained their craft skills and networks to produce products for the city market, for example, craft villages make furniture, grow flowers or make utensils for the urban population. Other villages changed from making traditional crafts to producing different products desired by an industrialized society.

Dịch đoạn văn:

Theo truyền thống, các làng quê ở Việt Nam sản xuất đồ thủ công khi họ không bận rộn với việc trồng trọt hoặc thu hoạch mùa màng. Theo thời gian, nhiều làng đã phát triển chuyên môn để tạo ra các sản phẩm chuyên dụng và vì thế một số làng trở nên nổi tiếng với các nghề như dệt, đồ gỗ, sơn mài và các sản phẩm kim loại. Cùng với quá trình công nghiệp hóa, nhiều dân làng chuyển đến thành phố nhưng vẫn duy trì kỹ năng thủ công và mạng lưới của mình để sản xuất sản phẩm cho thị trường thành phố, chẳng hạn như các làng nghề làm đồ nội thất, trồng hoa hoặc làm đồ dùng cho người dân thành thị. Các làng khác chuyển từ làm nghề thủ công truyền thống sang sản xuất các sản phẩm khác nhau mà xã hội công nghiệp hóa mong muốn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. You can smoke anywhere, including in this area.
B. Smoking is only allowed in specific areas that are marked for it.
C. Smoking is not allowed at all in this area to keep it clean and safe. 
D. Smoking is encouraged and welcome in this area.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch biển báo: Không hút thuốc

Biển báo nói gì?

A. Bạn có thể hút thuốc ở bất cứ nơi nào, bao gồm cả trong khu vực này.

B. Hút thuốc chỉ được cho phép ở những khu vực đặc biệt mà được đánh dấu.

C. Hút thuốc không được cho phép trong khu vực này để giữ vệ sinh và an toàn.

D. Hút thuốc được khuyến khích và chào đón trong khu vực này.

Câu 2

A. produced                         

B. produce                
C. have produced                               
D. will produce

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu: S + V + O

- Chủ ngữ là “rural villages in Vietnam” = các làng quê ở Việt Nam, tân ngữ “handicrafts” = đồ thủ công.

- Ta thấy mệnh đề trạng ngữ “when they were not” chia động từ ở thì quá khứ đơn ® động từ chính cũng chia quá khứ đơn là “produced”

Dịch: Theo truyền thống, các làng quê ở Việt Nam sản xuất đồ thủ công khi họ không bận rộn với việc trồng trọt hoặc thu hoạch mùa màng.

Câu 3

A. instructions 
B. advices 
C. labels 
D. information

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. send                                 

B. deliver                  
C. receive     
D. wrap

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Usually from 7 a.m. to 11 a.m. 
B. Usually from 6 a.m. to noon. 
C. They are served all day. 
D. Usually from 7 a.m. to 3 p.m.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP