Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

bathroom

Nội dung nghe: Boy: Where’s Dad? Is he in the bedroom?

Girl: No, he isn’t. He’s in the bathroom.

Dịch: Cậu bé: Bố đâu rồi? Bố có ở trong phòng ngủ không?

Cô bé: Không. Bố ở trong phòng tắm.

Học sinh nối bố với phòng tắm.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Task 4. Listen and match.
Task 4. Listen and match. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

kitchen

Nội dung nghe: Girl: Where’s Billy? Is he in the living room?

Boy: No, he isn’t. He’s in the kitchen.

Dịch: Cô bé: Billy đâu rồi? Cậu ấy có ở trong phòng khách không?

Cậu bé: Không, cậu ấy không. Cậu ấy đang ở trong bếp.

Học sinh nối Billy với bếp.

Câu 3:

Task 4. Listen and match.

Task 4. Listen and match.  (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

living room

Nội dung nghe: Boy: Where’s Grandma? Is she in the living room?

Girl: Yes, she is.

Dịch: Cậu bé: Bà đâu rồi? Bà có ở trong phòng khách không?

Cô bé: Có, bà có.

Học sinh nối bà với phòng khách.

Câu 4:

Task 4. Listen and match.
Task 4. Listen and match. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

dining room

Nội dung nghe: Girl: Where’s Rosy? Is she in the dining room?

Boy: Yes, she is.

Dịch: Cô bé: Rosy đâu rồi? Cô ấy có ở trong phòng ăn không?

Cậu bé: Có, cô ấy có.

Học sinh nối Rosy với phòng ăn.

Nội dung bài nghe:

1.

Boy: Where’s Dad? Is he in the bedroom?

Girl: No, he isn’t. He’s in the bathroom.

2.

Girl: Where’s Billy? Is he in the living room?

Boy: No, he isn’t. He’s in the kitchen.

3.

Boy: Where’s Grandma? Is she in the living room?

Girl: Yes, she is.

4.

Girl: Where’s Rosy? Is she in the dining room?

Boy: Yes, she is.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

B

A. car: xe hơi

B. bus: xe buýt

Nội dung nghe: Boy: I go to school by bus.

Dịch: Cậu bé: Tôi đi học bằng xe buýt.

Chọn B.

Câu 2

Task 3. Listen, count, and check ().

A. Task 3. Listen, count, and check (✔). (ảnh 1)
B. Task 3. Listen, count, and check (✔). (ảnh 2)

Lời giải

B

A. fourteen: 14

B. fifteen: 15

Nội dung nghe: Boy: Look! These are my trucks!

Girl: Yes. Fifteen trucks. One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen. Fifteen trucks.

Dịch: Cậu bé: Nhìn kìa! Đây là xe tải của tớ!

Cô bé: Ừ. Mười lăm xe tải. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười lăm. Mười lăm xe tải.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Task 2. Listen, circle and color.

Task 2. Listen, circle and color. (ảnh 1)

A. brown 
B. orange

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP