Câu hỏi:

04/12/2025 73 Lưu

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]biết \[{u_5} = 18\]\[4{S_n} = {S_{2n}}\]. Tìm số hạng đầu tiên \[{u_1}\]và công sai \[d\]của cấp số cộng.

A. \[{u_1} = 2\];\[d = 4\].       
B. \[{u_1} = 2\]; \[\,d = 3\].            
C. \[{u_1} = 2\]; \[d = 2\]. 
D. \[{u_1} = 3\];\[d = 2\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

\[\begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}{u_5} = 18\\4{S_n} = {S_{2n}}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} + 4d = 18\\4.\frac{{n\left[ {2{u_1} + (n - 1)d} \right]}}{2} = \frac{{2n\left[ {2{u_1} + (2n - 1)d} \right]}}{2}\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} + 4d = 18\\2.\left[ {2{u_1} + (n - 1)d} \right] = 2{u_1} + (2n - 1)d\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} + 4d = 18\\4{u_1} + 2(n - 1)d = 2{u_1} + (2n - 1)d\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} + 4d = 18\\2{u_1} - d = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 2\\d = 4\end{array} \right.\end{array}\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn A

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} f(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \frac{{{x^2} - 5x + 6}}{{x - 3}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \frac{{\left( {x - 3} \right)\left( {x - 2} \right)}}{{x - 3}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \left( {x - 2} \right) = 3 - 2 = 1\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} f(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \left( {ax + 1} \right) = 3a + 1\)

Để hàm số liên tục trên R thì hàm số liên tục tại \(x = 3\)

\( \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} f(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} f(x) \Leftrightarrow 3a + 1 = 1 \Leftrightarrow a = 0\)

Câu 2

A. \( - 3\).          
B. \( + \infty \).          
C. \(0\).            
D. \( - \frac{3}{2}\).

Lời giải

Chọn D

\[\begin{array}{l}\lim \left( {\sqrt {{n^2} - 3n + 1} - n} \right) = \lim \frac{{\left( {\sqrt {{n^2} - 3n + 1} - n} \right)\left( {\sqrt {{n^2} - 3n + 1} + n} \right)}}{{\left( {\sqrt {{n^2} - 3n + 1} + n} \right)}} = \lim \frac{{{n^2} - 3n + 1 - {n^2}}}{{\sqrt {{n^2} - 3n + 1} + n}}\\ = \lim \frac{{ - 3n + 1}}{{n\sqrt {1 - \frac{3}{n} + \frac{1}{{{n^2}}}} + n}} = \lim \frac{{ - 3 + \frac{1}{n}}}{{\sqrt {1 - \frac{3}{n} + \frac{1}{{{n^2}}}} + 1}} = \frac{{ - 3}}{2}\end{array}\]

Câu 3

A. \(\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).  
B. \(\frac{{3\pi }}{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\). 
C. \( - \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).          
D. \( - \frac{{3\pi }}{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Có duy nhất một mặt phẳng song song với \(a\)\(b.\)                                
B. Có duy nhất một mặt phẳng qua \(a\) và song song với \(b.\)                           
C. Có duy nhất một mặt phẳng qua điểm \(M\), song song với \(a\)\(b\) (với \(M\) là điểm cho trước).
D. Có vô số đường thẳng song song với \(a\) và cắt \(b.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(MN//\left( {ABC} \right)\).     
B. \(MN//\left( {SBC} \right)\).    
C. \(MN//SC\).   
D. \(MN = 2SB\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{{x^2} - 4x}}\).       
B. \(f\left( x \right) = \sqrt {{x^2} - 2x} \).  
C. \(f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{{x^2} - x + 1}}\).                            
D. \(f(x) = \frac{1}{{\sin x}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP