Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian (giờ)
\([0;5)\)
\([5;10)\)
\([10;15)\)
\([15;20)\)
\([20;25)\)
Số học sinh
8
16
4
2
2
Có bao nhiêu học sinh có thời gian xem ti vi từ 20 giờ đến dưới 25 giờ trong tuần trước?
Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
|
Thời gian (giờ) |
\([0;5)\) |
\([5;10)\) |
\([10;15)\) |
\([15;20)\) |
\([20;25)\) |
|
Số học sinh |
8 |
16 |
4 |
2 |
2 |
Có bao nhiêu học sinh có thời gian xem ti vi từ 20 giờ đến dưới 25 giờ trong tuần trước?
Quảng cáo
Trả lời:
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}I \in AD \subset \left( {JAD} \right)\\I \in \left( {IBC} \right)\end{array} \right. \Rightarrow I \in \left( {IBC} \right) \cap \left( {JAD} \right)\)
\(\left\{ \begin{array}{l}J \in \left( {JAD} \right)\\J \in BC \subset \left( {IBC} \right)\end{array} \right. \Rightarrow J \in \left( {IBC} \right) \cap \left( {JAD} \right)\)
Vậy \(\left( {IBC} \right) \cap \left( {JAD} \right) = IJ\)
Câu 2
Lời giải
Chọn A
Câu 3
D. \( - \infty \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



