Câu hỏi:

06/12/2025 59 Lưu

Cho khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\)\(AB' = 12\), diện tích của tam giác \(A'BC\) bằng 3 và đường thẳng \(AB'\) tạo với mặt phẳng \(\left( {A'BC} \right)\) một góc \(30^\circ \). Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cho khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) có \(AB (ảnh 1)

Gọi \(O\) là giao điểm của \(AB'\)\(A'B\). Suy ra \(AO = \frac{{AB'}}{2} = 6\).

Ta có \({V_{ABC.A'B'C'}} = 3{V_{A'.ABC}} = 3{V_{A.A'BC}}\).

Ta có \({V_{A.A'BC}} = \frac{1}{3}d\left( {A,\left( {A'BC} \right)} \right) \cdot {S_{A'BC}}\).

\(d\left( {A,\left( {A'BC} \right)} \right) = AO \cdot \sin 30^\circ = 6 \cdot \sin 30^\circ = 3\).

Khi đó \({V_{A.A'BC}} = \frac{1}{3} \cdot 3 \cdot 3 = 3\). Do đó \({V_{ABC.A'B'C'}} = 3 \cdot 3 = 9\).

Trả lời: 9.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) \(SA \bot AB\).
Đúng
Sai
b) \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).
Đúng
Sai
c) Mặt phẳng \(\left( {SAB} \right) \bot \left( {SAC} \right)\).
Đúng
Sai
d) Đặt \(\alpha \) là góc giữa đường thẳng \(SC\)\(\left( {ABCD} \right)\). Giá trị của \(\tan \alpha = \frac{1}{2}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Đáp án: a) Đúng;    b) Đúng;    c) (ảnh 1)

a) Vì \(SA \bot \left( {ABCD} \right) \Rightarrow SA \bot AB\).

b) Vì \(SA \bot \left( {ABCD} \right) \Rightarrow SA \bot BC\)\(BC \bot AB\) nên \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

c) Có \(\left( {SAB} \right) \cap \left( {SAC} \right) = SA\)\(AB \bot SA,AC \bot SA\) nên \(\left( {\left( {SAB} \right),\left( {SAC} \right)} \right) = \widehat {BAC}\).

d) Ta có \(AC\) là hình chiếu của \(SC\) trên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) nên \(\left( {SC,\left( {ABCD} \right)} \right) = \left( {SC,AC} \right) = \widehat {SCA}\).

\(AC = \sqrt {A{B^2} + B{C^2}} = \sqrt {{a^2} + 3{a^2}} = 2a\).

Xét \(\Delta SAC\) vuông tại \(A\), ta có \(\tan \alpha = \frac{{SA}}{{AC}} = \frac{a}{{2a}} = \frac{1}{2}\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Đúng;    c) Sai;     d) Đúng.

Câu 2

A. \(\widehat {SCA}\).                                   
B. \(\widehat {SOA}\).                          
C. \(\widehat {SOC}\).                          
D. \(\widehat {SOD}\).

Lời giải

\(SA \bot \left( {ABCD} \right) \Rightarrow SA \bot BD\)\(AC \bot BD\) nên \(BD \bot \left( {SOA} \right) \Rightarrow BD \bot SO\).

Lại có \(CO \bot BD\).

Do đó một góc phẳng của góc nhị diện \(\left[ {S,BD,C} \right]\)\(\widehat {SOC}\). Chọn C.

Câu 4

a) \(AM\) là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau \(AA'\)\(BC\).
Đúng
Sai
b) Khoảng cách từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {A'BC} \right)\)\(\frac{{a\sqrt {15} }}{5}\).
Đúng
Sai
c) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\)\(\left( {A'B'C'} \right)\) bằng \(a\sqrt 2 \).
Đúng
Sai
d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AA'\)\(BC\)\(\frac{{a\sqrt 5 }}{2}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(SA\).                     
B. \(SG\).                    
C. \(SB\).                              
D. \(SH\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) \(BC \bot SA\).
Đúng
Sai
b) \(BD \bot \left( {SAB} \right)\).
Đúng
Sai
c) Thể tích của khối chóp \(S.ABCD\) bằng \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).
Đúng
Sai
d) Thể tích của khối chóp \(S.ABC\) bằng \(\frac{{\sqrt 3 }}{4}{a^3}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP