Câu hỏi:

05/12/2025 138 Lưu

Cho hàm số \[f(x)\] xác định với mọi \[x \ne 0\] thỏa mãn \[f(x) + 3f\left( {\frac{1}{x}} \right) = 8x,\,\,x \ne 0\]. Tính \[\mathop {\lim }\limits_{x \to \sqrt 3 } \frac{{f(x)}}{{x - \sqrt 3 }}\]

A. \(2\)       
B. \( - 2\).    
C. \(0\).
D. \(1\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Từ \[f(x) + 3f\left( {\frac{1}{x}} \right) = 8x,\,\,x \ne 0\], thay \[x\] bởi \[\frac{1}{x}\] ta được \[f\left( {\frac{1}{x}} \right) + 3f\left( x \right) = \frac{8}{x}\]. Suy ra

\[\left\{ \begin{array}{l}f\left( {\frac{1}{x}} \right) + 3f\left( x \right) = \frac{8}{x}\\f\left( x \right) + 3f\left( {\frac{1}{x}} \right) = 8x\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}3f\left( {\frac{1}{x}} \right) + 9f\left( x \right) = \frac{{24}}{x}\\f\left( x \right) + 3f\left( {\frac{1}{x}} \right) = 8x\end{array} \right. \Rightarrow 8f\left( x \right) = 8\left( {\frac{3}{x} - x} \right)\]

\[ \Rightarrow f\left( x \right) = \frac{3}{x} - x = \frac{{3 - {x^2}}}{x}\]. Do đó

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to \sqrt 3 } \frac{{f(x)}}{{x - \sqrt 3 }} = \mathop {\lim }\limits_{x \to \sqrt 3 } \frac{{3 - {x^2}}}{{x\left( {x - \sqrt 3 } \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to \sqrt 3 } \frac{{ - \left( {\sqrt 3 + x} \right)}}{x} = - 2\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\lim \left( {{u_n} + {v_n}} \right) = a + b\).   
B. \(\lim {u_n}{v_n} = ab\).
C. \(\lim (2{u_{_n}} - 3{v_n}) = 2a - 3b\).          
D. \(\lim \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}} = \frac{a}{b}\).

Lời giải

Chọn D

Ta có \(\lim \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}} = \frac{a}{b}\) chỉ đúng khi \(\lim {u_n} = a,\,\,\lim {v_n} = b,\,\left( {a;\,\,b \in \mathbb{R}} \right)\)\(b \ne 0\).

Lời giải

Chọn B

Với cách xếp que diêm như hình trên, đặt \({u_1}\) là số que diêm tầng trên cùng, đặt \({u_2}\) là số que diêm tầng kế dưới, …Khi đó

\({u_1} = 3,{u_2} = 7,{u_3} = 11,...\), dãy này là một cấp số cộng với \({u_1} = 3,d = 4\).

Suy ra tổng số que diêm để xếp được 10 tầng là

 \({S_{10}} = \frac{{10\left[ {2{u_1} + 9d} \right]}}{2} = 5\left( {2.3 + 9.4} \right) = 210\).

Câu 3

A. \(T = \left[ { - 1;1} \right].\)  
B. \(T = \left[ {0;1} \right].\)       
C. \(T = \left[ { - \sqrt 2 ;\sqrt 2 } \right].\)  
D. \(T = \left[ { - \sqrt 3 ;\sqrt 3 } \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.\[\sin a.\]      
B.\[ - \sin a.\]    
C.\[ - \cos 3a.\]  
D.\[\cos 3a.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.\(y = \cos x + \cot x.\)        
B.\(y = 2x - 3x.\sin x.\)               
C.\(y = 2 + \cot x.\)  
D.\(y = x - \tan x.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.\(7\).     
B.\( + \infty .\) 
C.\( - \infty .\)           
D.\(0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP