Câu hỏi:

05/12/2025 50 Lưu

Tìm \(m\) để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}}\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x \ne 1\\m + 2\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x = 1\end{array} \right.\) liên tục tại điểm \({x_0} = 1\).

A. \(m = 0\).               
B. \(m = 1\).      
C. \(m = 3\).  
D. \(m = 4\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {x + 1} \right) = 2,f\left( 1 \right) = m + 2\).

Hàm số liên tục tại điểm \({x_0} = 1\)\( \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = f\left( 1 \right) \Leftrightarrow m + 2 = 2 \Leftrightarrow m = 0\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\lim \left( {{u_n} + {v_n}} \right) = a + b\).   
B. \(\lim {u_n}{v_n} = ab\).
C. \(\lim (2{u_{_n}} - 3{v_n}) = 2a - 3b\).          
D. \(\lim \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}} = \frac{a}{b}\).

Lời giải

Chọn D

Ta có \(\lim \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}} = \frac{a}{b}\) chỉ đúng khi \(\lim {u_n} = a,\,\,\lim {v_n} = b,\,\left( {a;\,\,b \in \mathbb{R}} \right)\)\(b \ne 0\).

Lời giải

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính  góc giữa hai đường thẳng AC và BD (ảnh 1)

Gọi \[M\],\(P,Q\) lần lượt là trung điểm của \[BC\],\(CD\),\(AB\).

Khi đó ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}AC{\rm{//}}MQ\\BD{\rm{//}}MP\end{array} \right. \Rightarrow \left( {\widehat {AC,BD}} \right) = \left( {\widehat {MQ,MP}} \right)\).

Ta có \(\Delta QCD\) cân tại \(Q\), \(P\) là trung điểm \(CD\) nên suy ra \(QP \bot CD\)

\( \Rightarrow QP = \sqrt {Q{C^2} - C{P^2}} = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\) . Ta lại có: \(\begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}MQ = \frac{1}{2}AC = \frac{a}{2}\\MP = \frac{1}{2}BD = \frac{a}{2}\end{array} \right.\\\end{array}\).

Suy ra: \(Q{P^2} = M{Q^2} + M{P^2} \Rightarrow \Delta MPQ\) vuông tại \(M\) \( \Rightarrow \left( {\widehat {MQ,MP}} \right) = \widehat {PMQ} = 90^\circ \).

Vậy \(\left( {\widehat {AC,BD}} \right) = 90^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(T = \left[ { - 1;1} \right].\)  
B. \(T = \left[ {0;1} \right].\)       
C. \(T = \left[ { - \sqrt 2 ;\sqrt 2 } \right].\)  
D. \(T = \left[ { - \sqrt 3 ;\sqrt 3 } \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.\[\sin a.\]      
B.\[ - \sin a.\]    
C.\[ - \cos 3a.\]  
D.\[\cos 3a.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.\(y = \cos x + \cot x.\)        
B.\(y = 2x - 3x.\sin x.\)               
C.\(y = 2 + \cot x.\)  
D.\(y = x - \tan x.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.\(7\).     
B.\( + \infty .\) 
C.\( - \infty .\)           
D.\(0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP