khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/12/2025 226 Lưu

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\), đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A,AB = 2,AC = 2\sqrt 2 \). Đường thẳng \(C'B\) tạo với mặt phẳng đáy bằng một góc \(45^\circ \). Tính thể tích khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\), đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A,AB = 2,AC = 2\sqrt 2 \). Đường thẳng \(C'B\) tạo với mặt phẳng đáy bằng một góc \(45^\circ \). Tính thể tích khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) (kết quả làm tròn đến hàng phần chục). (ảnh 1)

Ta có \(BB' \bot \left( {A'B'C'} \right)\) nên \(B'C'\) là hình chiếu của \(BC'\) trên mặt phẳng \(\left( {A'B'C'} \right)\).

Khi đó \(\left( {C'B,\left( {A'B'C'} \right)} \right) = \left( {C'B,B'C'} \right) = \widehat {BC'B'} = 45^\circ \).

Tam giác \(A'B'C'\) vuông tại \(A'\) nên \(B'C' = \sqrt {4 + 8} = 2\sqrt 3 \).

Xét \(\Delta BB'C'\) vuông tại \(B'\), ta có \(BB' = B'C' \cdot \tan 45^\circ = 2\sqrt 3 \).

Khi đó \({V_{ABC.A'B'C'}} = BB' \cdot {S_{ABC}} = 2\sqrt 3 \cdot \frac{1}{2} \cdot 2 \cdot 2\sqrt 2 \approx 9,8\).

Trả lời: 9,8.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Cho khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) có \(AB (ảnh 1)

Gọi \(O\) là giao điểm của \(AB'\)\(A'B\). Suy ra \(AO = \frac{{AB'}}{2} = 6\).

Ta có \({V_{ABC.A'B'C'}} = 3{V_{A'.ABC}} = 3{V_{A.A'BC}}\).

Ta có \({V_{A.A'BC}} = \frac{1}{3}d\left( {A,\left( {A'BC} \right)} \right) \cdot {S_{A'BC}}\).

\(d\left( {A,\left( {A'BC} \right)} \right) = AO \cdot \sin 30^\circ = 6 \cdot \sin 30^\circ = 3\).

Khi đó \({V_{A.A'BC}} = \frac{1}{3} \cdot 3 \cdot 3 = 3\). Do đó \({V_{ABC.A'B'C'}} = 3 \cdot 3 = 9\).

Trả lời: 9.

Câu 2

A. \(\widehat {SCA}\).          

B. \(\widehat {SOA}\).     
C. \(\widehat {SOC}\).                                
D. \(\widehat {SOD}\).

Lời giải

\(SA \bot \left( {ABCD} \right) \Rightarrow SA \bot BD\)\(AC \bot BD\) nên \(BD \bot \left( {SOA} \right) \Rightarrow BD \bot SO\).

Lại có \(CO \bot BD\).

Do đó một góc phẳng của góc nhị diện \(\left[ {S,BD,C} \right]\)\(\widehat {SOC}\). Chọn C.

Câu 5

a) \(AM\) là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau \(AA'\)\(BC\).
Đúng
Sai
b) Khoảng cách từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {A'BC} \right)\)\(\frac{{a\sqrt {15} }}{5}\).
Đúng
Sai
c) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\)\(\left( {A'B'C'} \right)\) bằng \(a\sqrt 2 \).
Đúng
Sai
d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AA'\)\(BC\)\(\frac{{a\sqrt 5 }}{2}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(BC \bot SA\).
Đúng
Sai
b) \(BD \bot \left( {SAB} \right)\).
Đúng
Sai
c) Thể tích của khối chóp \(S.ABCD\) bằng \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).
Đúng
Sai
d) Thể tích của khối chóp \(S.ABC\) bằng \(\frac{{\sqrt 3 }}{4}{a^3}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Góc giữa \(AC'\)\(\left( {ABB'A'} \right)\)\(\widehat {B'AC'}\).
Đúng
Sai
b) Thể tích lăng trụ đã cho bằng \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).
Đúng
Sai
c) Hai mặt phẳng \(\left( {BCC'B'} \right)\)\(\left( {ABC} \right)\) vuông góc nhau.
Đúng
Sai
d) Khoảng cách giữa \(AA'\)\(BC'\) bằng \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP